Cao su chống va đập cửa

Từ: a tòng a phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ a tòng a phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: atòngaphụ

Nghĩa a tòng a phụ trong tiếng Việt:

  1. Người cố chấp theo đuổi một cáibất chấp tai tiếnghậu họa lâu dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tòng

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tòng:tòng (cây thông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)
a tòng a phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a tòng a phụ Tìm thêm nội dung cho: a tòng a phụ