Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 六 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 六, chiết tự chữ LÚC, LỘC, LỤC, LỤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六:
六
Pinyin: liu4, lu4;
Việt bính: luk6
1. [六道] lục đạo 2. [六部] lục bộ 3. [六極] lục cực 4. [六根] lục căn 5. [六家] lục gia 6. [六角形] lục giác hình 7. [六合] lục hợp 8. [六卿] lục khanh 9. [六氣] lục khí 10. [六經] lục kinh 11. [六禮] lục lễ 12. [六棱] lục lăng 13. [六藝] lục nghệ 14. [六壬] lục nhâm 15. [六品] lục phẩm 16. [六腑] lục phủ 17. [六法] lục pháp 18. [六方] lục phương 19. [六官] lục quan 20. [六國] lục quốc 21. [六畜] lục súc 22. [六鑿] lục tạc 23. [六賊] lục tặc 24. [六省] lục tỉnh 25. [六情] lục tình 26. [六韜] lục thao 27. [六韜三略] lục thao tam lược 28. [六親] lục thân 29. [六書] lục thư 30. [六塵] lục trần 31. [六位] lục vị 32. [六味] lục vị 33. [三頭六臂] tam đầu lục tí;
六 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 六
(Danh) Số sáu.(Danh) Tên nước, thời nhà Chu.
(Danh) Họ Lục.
lục, như "lục đục" (vhn)
lúc, như "một lúc" (btcn)
lộc, như "lăn lộc cộc; lộc bình" (gdhn)
lụt, như "lụt lội" (gdhn)
Nghĩa của 六 trong tiếng Trung hiện đại:
[liù]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 4
Hán Việt: LỤC
1. số sáu; sáu。数目,五加一后所得。
2. Lục (một âm trong nhạc cổ, tương đương với số 5 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用作记音符号,相当于简谱的"5"。参看[工尺]。
Từ ghép:
六部 ; 六朝 ; 六畜 ; 六腑 ; 六根 ; 六合 ; 六甲 ; 六路 ; 六亲 ; 六亲不认 ; 六壬 ; 六神 ; 六神无主 ; 六书 ; 六弦琴 ; 六一儿童节 ; 六艺 ; 六欲 ; 六指儿
[lù]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: LỤC
1. Lục An (tên núi, tên đất ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。六安(Lù ān),山名,又地名,都在中国安徽。
2. Lục Hợp (tên đất ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。六合(Lùhé),地名,在中国江苏。
Số nét: 4
Hán Việt: LỤC
1. số sáu; sáu。数目,五加一后所得。
2. Lục (một âm trong nhạc cổ, tương đương với số 5 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用作记音符号,相当于简谱的"5"。参看[工尺]。
Từ ghép:
六部 ; 六朝 ; 六畜 ; 六腑 ; 六根 ; 六合 ; 六甲 ; 六路 ; 六亲 ; 六亲不认 ; 六壬 ; 六神 ; 六神无主 ; 六书 ; 六弦琴 ; 六一儿童节 ; 六艺 ; 六欲 ; 六指儿
[lù]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: LỤC
1. Lục An (tên núi, tên đất ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。六安(Lù ān),山名,又地名,都在中国安徽。
2. Lục Hợp (tên đất ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。六合(Lùhé),地名,在中国江苏。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Gới ý 15 câu đối có chữ 六:

Tìm hình ảnh cho: 六 Tìm thêm nội dung cho: 六
