Từ: cay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cay

Nghĩa cay trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi: cay như ớt rượu cay gừng cay muối mặn (tng.). 2. Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan: mắt cay sè. 3. Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề: bị một vố rất cay. 4. Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được: ông ta đang cay làm việc đó."]["- tt. 1. Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi: cay như ớt rượu cay gừng cay muối mặn (tng.). 2. Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan: mắt cay sè. 3. Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề: bị một vố rất cay. 4. Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được: ông ta đang cay làm việc đó."]

Dịch cay sang tiếng Trung hiện đại:

辣; 辛 《像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道。》chua ngọt đắng cay.
酸甜苦辣。
刀柄 《刀的把手。》
惨痛 《悲惨痛苦。》
涩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cay

cay:đắng cay
cay𠹽:mùi cay, ớt cay
cay𡀲:mùi cay, ớt cay
cay:đắng cay
cay𨐮:đắng cay
cay𫐝:đắng cay
cay𨢟:đắng cay
cay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cay Tìm thêm nội dung cho: cay