Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cay trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi: cay như ớt rượu cay gừng cay muối mặn (tng.). 2. Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan: mắt cay sè. 3. Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề: bị một vố rất cay. 4. Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được: ông ta đang cay làm việc đó."]["- tt. 1. Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi: cay như ớt rượu cay gừng cay muối mặn (tng.). 2. Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan: mắt cay sè. 3. Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề: bị một vố rất cay. 4. Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được: ông ta đang cay làm việc đó."]Dịch cay sang tiếng Trung hiện đại:
辣; 辛 《像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道。》chua ngọt đắng cay.酸甜苦辣。
刀柄 《刀的把手。》
惨痛 《悲惨痛苦。》
涩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cay
| cay | 咳: | đắng cay |
| cay | 𠹽: | mùi cay, ớt cay |
| cay | 𡀲: | mùi cay, ớt cay |
| cay | 荄: | đắng cay |
| cay | 𨐮: | đắng cay |
| cay | 𫐝: | đắng cay |
| cay | 𨢟: | đắng cay |

Tìm hình ảnh cho: cay Tìm thêm nội dung cho: cay
