Cao su chống va đập cửa
Chữ 烷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烷, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烷:
烷
Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun2 jyun4;
烷
Nghĩa Trung Việt của từ 烷
hoàn, như "giáp hoàn, đinh hoàn" (gdhn)
Nghĩa của 烷 trong tiếng Trung hiện đại:
[wán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀN
hy-đrô caěc-bua; an-kan。有机化合物的一类,是构成石油的主要成分。
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀN
hy-đrô caěc-bua; an-kan。有机化合物的一类,是构成石油的主要成分。
Chữ gần giống với 烷:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烷
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 烷 Tìm thêm nội dung cho: 烷
