Cao su chống va đập cửa

Chữ 烷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烷, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烷

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 火 完 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烷 cấu thành từ 2 chữ: 火, 完
  • hoả, hỏa
  • hoàn
  • []

    U+70F7, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan2;
    Việt bính: jyun2 jyun4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 烷


    hoàn, như "giáp hoàn, đinh hoàn" (gdhn)

    Nghĩa của 烷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: HOÀN
    hy-đrô caěc-bua; an-kan。有机化合物的一类,是构成石油的主要成分。

    Chữ gần giống với 烷:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 烷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烷 Tự hình chữ 烷 Tự hình chữ 烷 Tự hình chữ 烷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烷

    hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
    烷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烷 Tìm thêm nội dung cho: 烷