Chữ 吮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吮, chiết tự chữ DUYÊN, DUYỆN, GIỎN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吮:
吮
Pinyin: shun3, zi1;
Việt bính: syun5;
吮 duyện
Nghĩa Trung Việt của từ 吮
(Động) Mút, hút.◎Như: duyện nhũ 吮乳 mút sữa.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Quân nhân hữu bệnh thư giả, Ngô Khởi quỵ nhi tự duyện kì nùng 軍人有病疽者, 吳起跪而自吮其膿 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Quân sĩ có người mắc bệnh nhọt, Ngô Khởi quỳ gối tự hút mủ cho.
giỏn, như "nói gion giỏn" (vhn)
duyên (btcn)
duyện, như "duyện hấp (bú mút)" (gdhn)
Nghĩa của 吮 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: DOÃN
mút; hút; nút。吮吸;嘬。
吮乳。
bú sữa.
吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人)
nịnh bợ ra mặt.
Từ ghép:
吮吸
Số nét: 7
Hán Việt: DOÃN
mút; hút; nút。吮吸;嘬。
吮乳。
bú sữa.
吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人)
nịnh bợ ra mặt.
Từ ghép:
吮吸
Chữ gần giống với 吮:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吮
| duyên | 吮: | |
| duyện | 吮: | duyện hấp (bú mút) |
| giỏn | 吮: | nói gion giỏn |

Tìm hình ảnh cho: 吮 Tìm thêm nội dung cho: 吮
