Chữ 吮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吮, chiết tự chữ DUYÊN, DUYỆN, GIỎN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吮:

吮 duyện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吮

吮

Chiết tự chữ 吮

Chiết tự chữ duyên, duyện, giỏn bao gồm chữ 口 允 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吮 cấu thành từ 2 chữ: 口, 允
  • 口 khẩu
  • 允 doãn, duẫn
  • duyện [duyện]

    U+542E, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shun3, zi1;
    Việt bính: syun5;

    吮 duyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 吮

    (Động) Mút, hút.
    ◎Như: duyện nhũ 吮
    乳 mút sữa.
    ◇Hàn Phi Tử 韓非子: Quân nhân hữu bệnh thư giả, Ngô Khởi quỵ nhi tự duyện kì nùng 軍人有病疽者, 吳起跪而自吮其膿 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Quân sĩ có người mắc bệnh nhọt, Ngô Khởi quỳ gối tự hút mủ cho.

    giỏn, như "nói gion giỏn" (vhn)
    duyên (btcn)
    duyện, như "duyện hấp (bú mút)" (gdhn)

    Nghĩa của 吮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǔn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: DOÃN
    mút; hút; nút。吮吸;嘬。
    吮乳。
    bú sữa.
    吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人)
    nịnh bợ ra mặt.
    Từ ghép:
    吮吸

    Chữ gần giống với 吮:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 吮

    呦, 嗪, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吮 Tự hình chữ 吮 Tự hình chữ 吮 Tự hình chữ 吮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吮

    duyên吮: 
    duyện吮:duyện hấp (bú mút)
    giỏn吮:nói gion giỏn
    吮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吮 Tìm thêm nội dung cho: 吮