Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 襟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襟, chiết tự chữ CÂM, KHÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襟:

襟 khâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襟

Chiết tự chữ câm, khâm bao gồm chữ 衣 禁 hoặc 衤 禁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襟 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 禁
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bấm, cấm, quắm
  • 2. 襟 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 禁
  • y
  • bấm, cấm, quắm
  • khâm [khâm]

    U+895F, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1;
    Việt bính: kam1
    1. [襟抱] khâm bão 2. [分襟] phân khâm;

    khâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 襟

    (Danh) Vạt áo trước.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Thi thành ngã diệc lệ triêm khâm (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" ) Thơ làm xong, nước mắt ta cũng ướt đẫm vạt áo.

    (Danh)
    Liên khâm : (1) Tình cảm vô cùng thân thiết (như áo với vạt áo).
    ◇Lạc Tân Vương : Câu vong bạch thủ chi tình, khoản nhĩ liên khâm , (Thu nhật dữ quần công yến tự ) Cùng nhau quên cảnh đầu bạc, khoản đãi các ông tình thân thắm thiết. (2) Tiếng xưng hô giữa anh em rể.
    ◎Như: khâm huynh anh rể, khâm đệ em rể.

    (Danh)
    Tấm lòng, hoài bão.
    ◎Như: khâm bão điều ôm ấp trong lòng.
    ◇Lục Quy Mông : Thiên cao khí vị sảng, Dã huýnh khâm hoài khoáng , (Kí sự ) Trời cao khí vị thanh sảng, Đồng rộng tấm lòng khoan khoái.

    câm, như "câm huynh (chồng của chị vợ)" (gdhn)
    khâm, như "thanh khâm (áo xanh)" (gdhn)

    Nghĩa của 襟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 19
    Hán Việt: KHÂM
    1. vạt áo; tà áo。上衣、袍子前面的部分。
    大襟。
    vạt áo.
    对襟。
    vạt áo đối xứng.
    2. đồng hao; cột chèo。指连襟。
    襟兄。
    anh cột chèo.
    襟弟。
    em đồng hao.
    Từ ghép:
    襟怀

    Chữ gần giống với 襟:

    , , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

    Dị thể chữ 襟

    ,

    Chữ gần giống 襟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襟 Tự hình chữ 襟 Tự hình chữ 襟 Tự hình chữ 襟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

    câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
    khâm:thanh khâm (áo xanh)
    襟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襟 Tìm thêm nội dung cho: 襟