Từ: 兴叹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴叹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴叹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngtàn] than thở。发出感叹声。
望洋兴叹。
than thở vì bất lực (nhìn ra biển khơi than thở).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục
兴叹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴叹 Tìm thêm nội dung cho: 兴叹