Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gang

Nghĩa gang trong tiếng Việt:

["- 1 1. Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng: Chảo gang 2. Sức mạnh: Những kẻ sang có gang, có thép (tng).","- 2 dt Như Gang tay: Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú-mỡ).","- 3 đgt Mở rộng ra: Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Ng-hồng)."]

Dịch gang sang tiếng Trung hiện đại:

生铁 ; 铣铁; 铸铁 《用铁矿石炼成的铁。含碳量在1. 7 4. 5%之间, 并含有磷、硫、硅等杂质。质脆, 不能锻压。是炼钢和铸造器物的原料。也叫生铁或铣铁。见〖铸铁〗。》《表示张开的大拇指和中指(或小指)两端间的距离。》
mảnh vải này rộng ba gang tay.
这块布有三拃宽。

荣瓜。
撑开; 张开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gang

gang: 
gang𡬷:dưa gang; gang tấc
gang𡬼:dưa gang; gang tấc
gang𡱸:dưa gang; gang tấc
gang󰱺: 
gang:dưa gang; gang tấc
gang𪮚:dưa gang; gang tấc
gang: 
gang𨧠:gang thép
gang:gang thép
gang𮢪:gang thép
gang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gang Tìm thêm nội dung cho: gang