Từ: 高亢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高亢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高亢 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāokàng] 1. cao vang; vang vang; vang vọng; ngân vang。(高声)高而洪亮。
高亢的歌声
tiếng hát ngân vang
2. cao (địa thế)。(地势)高。
计划平整七十亩高亢地。
dự định san bằng 70 mẫu đất có địa thế cao.
3. cao ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng。高傲。
神态高亢
ra vẻ kiêu căng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢

cang:cang (làm oai)
khảng:xem kháng
高亢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高亢 Tìm thêm nội dung cho: 高亢