Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口臭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口臭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口臭 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuchòu] miệng thối; miệng hôi; mồm hôi; chứng thối mồm; hơi thở thối; chứng hôi miệng。嘴里发出难闻的气味。引起这种症状的主要原因是龋齿、齿槽化脓慢性口炎、消化不良等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 
口臭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口臭 Tìm thêm nội dung cho: 口臭