Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诩, chiết tự chữ HỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诩:
诩
Biến thể phồn thể: 詡;
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
诩 hủ
hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
诩 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 诩
Giản thể của chữ 詡.hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)
Nghĩa của 诩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詡)
[xǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỬ
动
khoe khoang; khoe。夸耀。
自诩
tự khoe
[xǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỬ
动
khoe khoang; khoe。夸耀。
自诩
tự khoe
Dị thể chữ 诩
詡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诩
| hủ | 诩: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |

Tìm hình ảnh cho: 诩 Tìm thêm nội dung cho: 诩
