Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 诩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诩, chiết tự chữ HỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诩:

诩 hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诩

Chiết tự chữ hủ bao gồm chữ 言 羽 hoặc 讠 羽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诩 cấu thành từ 2 chữ: 言, 羽
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • võ, vũ
  • 2. 诩 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 羽
  • ngôn
  • võ, vũ
  • hủ [hủ]

    U+8BE9, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詡;
    Pinyin: xu3;
    Việt bính: heoi2;

    hủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 诩

    Giản thể của chữ .
    hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)

    Nghĩa của 诩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詡)
    [xǔ]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỬ

    khoe khoang; khoe。夸耀。
    自诩
    tự khoe

    Chữ gần giống với 诩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诩

    ,

    Chữ gần giống 诩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诩 Tự hình chữ 诩 Tự hình chữ 诩 Tự hình chữ 诩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诩

    hủ:tự hủ (vỗ ngực khoe)
    诩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诩 Tìm thêm nội dung cho: 诩