Từ: ám triều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ám triều:
ám triều
Dòng nước chảy ngầm. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里:
Ám triều dĩ đáo vô nhân hội, Chỉ hữu cao sư thức thủy ngân
暗潮已到無人會, 只有篙師識水痕 (Quá sa đầu 過沙頭).Tỉ dụ thế lực, sự tình nổi lên âm thầm từ từ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ám
| ám | 揞: | ám (dán thuốc cao) |
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
| ám | 腤: | cháo ám |
| ám | 闇: | hôn ám (mờ tối) |
| ám | 𩹎: | cháo cá (cháo ám) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: triều
| triều | 晁: | triều (họ Triều) |
| triều | 朝: | triều đình |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| triều | 𦺓: |
Gới ý 15 câu đối có chữ ám:
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Tìm hình ảnh cho: ám triều Tìm thêm nội dung cho: ám triều
