Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ám triều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ám triều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ámtriều

ám triều
Dòng nước chảy ngầm. ◇Dương Vạn Lí 里:
Ám triều dĩ đáo vô nhân hội, Chỉ hữu cao sư thức thủy ngân
會, 痕 (Quá sa đầu 頭).Tỉ dụ thế lực, sự tình nổi lên âm thầm từ từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ám

ám:ám (dán thuốc cao)
ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
ám:cháo ám
ám:hôn ám (mờ tối)
ám𩹎:cháo cá (cháo ám)

Nghĩa chữ nôm của chữ: triều

triều:triều (họ Triều)
triều:triều đình
triều:thuỷ triều
triều𦺓: 

Gới ý 15 câu đối có chữ ám:

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

ám triều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ám triều Tìm thêm nội dung cho: ám triều