Chữ 岘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岘, chiết tự chữ HIỆN, NGHIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岘:

岘 hiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岘

Chiết tự chữ hiện, nghiễn bao gồm chữ 山 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岘 cấu thành từ 2 chữ: 山, 见
  • san, sơn
  • hiện, kiến
  • hiện [hiện]

    U+5C98, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 峴;
    Pinyin: xian4, pi2, po1;
    Việt bính: jin6;

    hiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 岘

    Giản thể của chữ .
    nghiễn (gdhn)

    Nghĩa của 岘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (峴)
    [xiàn]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 7
    Hán Việt: HIỆN, NIỄN
    Hiện Sơn (tên núi ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。岘山,山名,在湖北。

    Chữ gần giống với 岘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡵺, 𡶀, 𡶁,

    Dị thể chữ 岘

    ,

    Chữ gần giống 岘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岘 Tự hình chữ 岘 Tự hình chữ 岘 Tự hình chữ 岘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岘

    nghiễn: 
    岘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岘 Tìm thêm nội dung cho: 岘