Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岘, chiết tự chữ HIỆN, NGHIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岘:
岘
Biến thể phồn thể: 峴;
Pinyin: xian4, pi2, po1;
Việt bính: jin6;
岘 hiện
nghiễn (gdhn)
Pinyin: xian4, pi2, po1;
Việt bính: jin6;
岘 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 岘
Giản thể của chữ 峴.nghiễn (gdhn)
Nghĩa của 岘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (峴)
[xiàn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN, NIỄN
Hiện Sơn (tên núi ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。岘山,山名,在湖北。
[xiàn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN, NIỄN
Hiện Sơn (tên núi ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。岘山,山名,在湖北。
Dị thể chữ 岘
峴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岘
| nghiễn | 岘: |

Tìm hình ảnh cho: 岘 Tìm thêm nội dung cho: 岘
