Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兴风作浪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴风作浪:
Nghĩa của 兴风作浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīngfēngzuòlàng] Hán Việt: HƯNG PHONG TÁC LÃNG
làm mưa làm gió; gây sóng gió (thường chỉ những hoạt động phá hoại)。比喻挑起事端或进行破坏活动。
làm mưa làm gió; gây sóng gió (thường chỉ những hoạt động phá hoại)。比喻挑起事端或进行破坏活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |

Tìm hình ảnh cho: 兴风作浪 Tìm thêm nội dung cho: 兴风作浪
