Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngzhù] chùm tia sáng; chùm ánh sáng。光束。
探照灯的光柱划破长空。
chùm ánh sáng của đèn pha quét vào không trung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
光柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光柱 Tìm thêm nội dung cho: 光柱