Chữ 烀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烀, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烀

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 火 乎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烀 cấu thành từ 2 chữ: 火, 乎
  • hoả, hỏa
  • hô, hồ
  • []

    U+70C0, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu1;
    Việt bính: fu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 烀


    hồ (gdhn)

    Nghĩa của 烀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hū]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỒ
    luộc (ít nước)。用少量的水,盖紧锅盖,加热,半蒸半煮,把食物弄熟。
    烀白薯
    luộc khoai lang

    Chữ gần giống với 烀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 烀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烀 Tự hình chữ 烀 Tự hình chữ 烀 Tự hình chữ 烀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烀

    hồ: 
    烀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烀 Tìm thêm nội dung cho: 烀