Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烀, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烀:
烀
Pinyin: hu1;
Việt bính: fu1;
烀
Nghĩa Trung Việt của từ 烀
hồ (gdhn)
Nghĩa của 烀 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: HỒ
luộc (ít nước)。用少量的水,盖紧锅盖,加热,半蒸半煮,把食物弄熟。
烀白薯
luộc khoai lang
Số nét: 9
Hán Việt: HỒ
luộc (ít nước)。用少量的水,盖紧锅盖,加热,半蒸半煮,把食物弄熟。
烀白薯
luộc khoai lang
Chữ gần giống với 烀:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烀
| hồ | 烀: |

Tìm hình ảnh cho: 烀 Tìm thêm nội dung cho: 烀
