Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: úng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ úng:

瓮 úng雍 ung, ủng, úng甕 úng罋 úng齆 úng

Đây là các chữ cấu thành từ này: úng

úng [úng]

U+74EE, tổng 8 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: weng4;
Việt bính: ung3;

úng

Nghĩa Trung Việt của từ 瓮

(Danh) Cái vò, cái hũ, cái vại. Cũng như chữ úng .
◇Nguyễn Trãi : Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.

(Danh)
Họ Úng.
úng, như "úng (chum vại lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 瓮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (甕)
[wèng]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: UNG, ỦNG
1. vò; hũ (gốm sứ)。一种盛东西的陶器,腹部较大。
水瓮
vò nước
酒瓮
vò rượu
菜瓮
hũ thức ăn; hũ dưa
2. họ Ung。姓。
Từ ghép:
瓮城 ; 瓮声瓮气 ; 瓮中之鳖

Chữ gần giống với 瓮:

, , , ,

Dị thể chữ 瓮

, ,

Chữ gần giống 瓮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓮 Tự hình chữ 瓮 Tự hình chữ 瓮 Tự hình chữ 瓮

ung, ủng, úng [ung, ủng, úng]

U+96CD, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, ju2, ju4;
Việt bính: jung1;

ung, ủng, úng

Nghĩa Trung Việt của từ 雍

(Tính) Hòa hợp, hòa mục.
§ Nguyên là chữ
.
◎Như: ung hòa hòa thuận.Một âm là ủng.

(Động)
Che, lấp.
§ Thông ủng .
◇Cốc Lương truyện : Vô ủng tuyền (Hi Công cửu niên ) Chớ lấp suối.

(Động)
Ôm, giữ.
§ Thông ủng .
◇Chiến quốc sách : Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương , (Tần sách ngũ ) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.Một âm là úng.

(Danh)
Úng châu một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
§ Ta quen đọc là ung cả.

(Danh)
Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Họ Ung.

ủng, như "ủng sũng (ướt), cam ủng" (vhn)
úng, như "quả úng" (btcn)
ung, như "ung dung" (btcn)

Nghĩa của 雍 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: UNG
1. hoà nhã。和谐。
2. họ Ung。姓。
Từ ghép:
雍容 ; 雍正

Chữ gần giống với 雍:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 雍

, 𪪝,

Chữ gần giống 雍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雍 Tự hình chữ 雍 Tự hình chữ 雍 Tự hình chữ 雍

úng [úng]

U+7515, tổng 17 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: weng4;
Việt bính: ong3 ung3;

úng

Nghĩa Trung Việt của từ 甕

(Danh) Vò, hũ.
◇Tô Triệt
: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái , (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Dẫu có ở nhà cỏ, cửa sổ bằng hũ (bể) thì cũng không gì là không thích thú.

ống, như "ống bễ, ống bút" (vhn)
úng, như "úng (chum vại lớn)" (btcn)
ổng, như "chảy ông ổng" (gdhn)

Chữ gần giống với 甕:

, , ,

Dị thể chữ 甕

, ,

Chữ gần giống 甕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甕 Tự hình chữ 甕 Tự hình chữ 甕 Tự hình chữ 甕

úng [úng]

U+7F4B, tổng 19 nét, bộ Phẫu 缶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: weng4;
Việt bính: ong3 ung3;

úng

Nghĩa Trung Việt của từ 罋

(Danh)
§ Nguyên là chữ úng
vò, hũ.

Chữ gần giống với 罋:

,

Dị thể chữ 罋

, ,

Chữ gần giống 罋

, , , , , , , , , 缿,

Tự hình:

Tự hình chữ 罋 Tự hình chữ 罋 Tự hình chữ 罋 Tự hình chữ 罋

úng [úng]

U+9F46, tổng 24 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: weng4;
Việt bính: ung3;

úng

Nghĩa Trung Việt của từ 齆

(Động) Nghẹt mũi.
ung, như "tắc mũi, nói ngọng" (gdhn)

Nghĩa của 齆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèng]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 27
Hán Việt: UNG
nghẹt mũi; ngạt mũi; tắt mũi。齆鼻儿。
Từ ghép:
齆鼻儿

Chữ gần giống với 齆:

, ,

Chữ gần giống 齆

, , , , , , , , , 鼿,

Tự hình:

Tự hình chữ 齆 Tự hình chữ 齆 Tự hình chữ 齆 Tự hình chữ 齆

Dịch úng sang tiếng Trung hiện đại:

《因雨水过多而积在田地里的水。》tháo úng.
排涝。
烂熟 《肉、菜等煮得十分熟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: úng

úng𡄐:ấp úng
úng𤃟:úng thủy, rau chết úng
úng:úng (chum vại lớn)
úng:úng (chum vại lớn)
úng:quả úng
úng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úng Tìm thêm nội dung cho: úng