Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: úng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ úng:
Pinyin: weng4;
Việt bính: ung3;
瓮 úng
Nghĩa Trung Việt của từ 瓮
(Danh) Cái vò, cái hũ, cái vại. Cũng như chữ úng 甕.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu 瓮秫屢傾謀婦酒 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
(Danh) Họ Úng.
úng, như "úng (chum vại lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 瓮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甕)
[wèng]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: UNG, ỦNG
1. vò; hũ (gốm sứ)。一种盛东西的陶器,腹部较大。
水瓮
vò nước
酒瓮
vò rượu
菜瓮
hũ thức ăn; hũ dưa
2. họ Ung。姓。
Từ ghép:
瓮城 ; 瓮声瓮气 ; 瓮中之鳖
[wèng]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: UNG, ỦNG
1. vò; hũ (gốm sứ)。一种盛东西的陶器,腹部较大。
水瓮
vò nước
酒瓮
vò rượu
菜瓮
hũ thức ăn; hũ dưa
2. họ Ung。姓。
Từ ghép:
瓮城 ; 瓮声瓮气 ; 瓮中之鳖
Tự hình:

U+96CD, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yong1, ju2, ju4;
Việt bính: jung1;
雍 ung, ủng, úng
Nghĩa Trung Việt của từ 雍
(Tính) Hòa hợp, hòa mục.§ Nguyên là chữ 雝.
◎Như: ung hòa 雍和 hòa thuận.Một âm là ủng.
(Động) Che, lấp.
§ Thông ủng 壅.
◇Cốc Lương truyện 左傳: Vô ủng tuyền 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
(Động) Ôm, giữ.
§ Thông ủng 擁.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.Một âm là úng.
(Danh) Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
§ Ta quen đọc là ung cả.
(Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Ung.
ủng, như "ủng sũng (ướt), cam ủng" (vhn)
úng, như "quả úng" (btcn)
ung, như "ung dung" (btcn)
Nghĩa của 雍 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: weng4;
Việt bính: ong3 ung3;
甕 úng
Nghĩa Trung Việt của từ 甕
(Danh) Vò, hũ.◇Tô Triệt 蘇轍: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái 將蓬戶甕牖, 無所不快 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà cỏ, cửa sổ bằng hũ (bể) thì cũng không gì là không thích thú.
ống, như "ống bễ, ống bút" (vhn)
úng, như "úng (chum vại lớn)" (btcn)
ổng, như "chảy ông ổng" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: weng4;
Việt bính: ong3 ung3;
罋 úng
Nghĩa Trung Việt của từ 罋
(Danh)§ Nguyên là chữ úng 甕 vò, hũ.
Chữ gần giống với 罋:
罋,Tự hình:

Pinyin: weng4;
Việt bính: ung3;
齆 úng
Nghĩa Trung Việt của từ 齆
(Động) Nghẹt mũi.ung, như "tắc mũi, nói ngọng" (gdhn)
Nghĩa của 齆 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèng]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 27
Hán Việt: UNG
nghẹt mũi; ngạt mũi; tắt mũi。齆鼻儿。
Từ ghép:
齆鼻儿
Số nét: 27
Hán Việt: UNG
nghẹt mũi; ngạt mũi; tắt mũi。齆鼻儿。
Từ ghép:
齆鼻儿
Tự hình:

Dịch úng sang tiếng Trung hiện đại:
涝 《因雨水过多而积在田地里的水。》tháo úng.排涝。
烂熟 《肉、菜等煮得十分熟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: úng
| úng | 𡄐: | ấp úng |
| úng | 𤃟: | úng thủy, rau chết úng |
| úng | 瓮: | úng (chum vại lớn) |
| úng | 甕: | úng (chum vại lớn) |
| úng | 雍: | quả úng |

Tìm hình ảnh cho: úng Tìm thêm nội dung cho: úng
