Chữ 婕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婕, chiết tự chữ TIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婕:

婕 tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婕

婕

Chiết tự chữ 婕

Chiết tự chữ tiệp bao gồm chữ 女 疌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婕 cấu thành từ 2 chữ: 女, 疌
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 疌
  • tiệp [tiệp]

    U+5A55, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: zit3 zit6
    1. [班婕妤] ban tiệp dư 2. [婕妤] tiệp dư;

    婕 tiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 婕

    (Danh) Tiệp dư 婕妤 chức quan đàn bà đời xưa.
    § Cũng viết là tiệp 倢.
    tiệp, như "tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)" (gdhn)

    Nghĩa của 婕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIỆP
    tiệp dư。婕妤。
    Từ ghép:
    婕妤

    Chữ gần giống với 婕:

    㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婕

    婛, 媙, 媓, 媔, 媕, 媖, 媗, 媘, 媚, 媑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婕

    tiệp婕:tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)
    婕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婕 Tìm thêm nội dung cho: 婕