Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹘, chiết tự chữ CỐT, HỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹘:
鹘 cốt, hốt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹘
鹘
U+9E58, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 鶻;
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;
鹘 cốt, hốt
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;
鹘 cốt, hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 鹘
Giản thể của chữ 鶻.cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)
Nghĩa của 鹘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶻)
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: CỐT
cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)。鹘鸼。古书上说的一种鸟。
Ghi chú: 另见hú
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: CỐT
chim cắt; chim ưng。隼。
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: CỐT
cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)。鹘鸼。古书上说的一种鸟。
Ghi chú: 另见hú
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: CỐT
chim cắt; chim ưng。隼。
Chữ gần giống với 鹘:
鹘,Dị thể chữ 鹘
鶻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹘
| cốt | 鹘: | cổ (chim cổ thư nói tới) |

Tìm hình ảnh cho: 鹘 Tìm thêm nội dung cho: 鹘
