nhân ảnh
Bóng người.
◎Như:
song ngoại hốt nhiên hữu cá nhân ảnh nhất thiểm nhi qua, nhượng ngã hách liễu nhất khiêu
窗外忽然有個人影一閃而過, 讓我嚇了一跳.Mượn chỉ người.
◎Như:
kỉ cá nguyệt bất kiến nhĩ đích nhân ảnh, nhĩ đáo na nhi khứ liễu?
幾個月不見你的人影, 你到哪兒去了?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 人影 Tìm thêm nội dung cho: 人影
