Từ: 人影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân ảnh
Bóng người.
◎Như:
song ngoại hốt nhiên hữu cá nhân ảnh nhất thiểm nhi qua, nhượng ngã hách liễu nhất khiêu
過, 跳.Mượn chỉ người.
◎Như:
kỉ cá nguyệt bất kiến nhĩ đích nhân ảnh, nhĩ đáo na nhi khứ liễu?
, ?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
人影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人影 Tìm thêm nội dung cho: 人影