Chữ 疝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疝, chiết tự chữ SÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疝:

疝 sán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疝

Chiết tự chữ sán bao gồm chữ 病 山 hoặc 疒 山 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疝 cấu thành từ 2 chữ: 病, 山
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • san, sơn
  • 2. 疝 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 山
  • nạch
  • san, sơn
  • sán [sán]

    U+759D, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: saan3;

    sán

    Nghĩa Trung Việt của từ 疝

    (Danh) Phàm chỗ rỗng trong thân thể bị trở ngại, làm cho gân thịt co rút, rồi phát ra đau đớn đều gọi là sán .
    sán, như "giun sán, bệnh sán" (vhn)

    Nghĩa của 疝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: SÁN
    bệnh sa (một bộ phận nào đó của ngũ tạng, do tổ chức chung quanh yếu, phình to lên, thường thấy ở đầu, hoành các mô, túi dịch hoàn...)。病,某一脏器通过周围组织较薄弱的地方而隆起。头、膈、腹股沟等部都能发生这种病,而以 腹股沟部的最为常见。
    Từ ghép:
    疝气

    Chữ gần giống với 疝:

    , , , , , , , , , 𤴰, 𤴵, 𤴶,

    Chữ gần giống 疝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疝 Tự hình chữ 疝 Tự hình chữ 疝 Tự hình chữ 疝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疝

    sán:giun sán, bệnh sán
    疝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疝 Tìm thêm nội dung cho: 疝