Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疝, chiết tự chữ SÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疝:
疝
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
疝 sán
Nghĩa Trung Việt của từ 疝
(Danh) Phàm chỗ rỗng trong thân thể bị trở ngại, làm cho gân thịt co rút, rồi phát ra đau đớn đều gọi là sán 疝.sán, như "giun sán, bệnh sán" (vhn)
Nghĩa của 疝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: SÁN
bệnh sa (một bộ phận nào đó của ngũ tạng, do tổ chức chung quanh yếu, phình to lên, thường thấy ở đầu, hoành các mô, túi dịch hoàn...)。病,某一脏器通过周围组织较薄弱的地方而隆起。头、膈、腹股沟等部都能发生这种病,而以 腹股沟部的最为常见。
Từ ghép:
疝气
Số nét: 8
Hán Việt: SÁN
bệnh sa (một bộ phận nào đó của ngũ tạng, do tổ chức chung quanh yếu, phình to lên, thường thấy ở đầu, hoành các mô, túi dịch hoàn...)。病,某一脏器通过周围组织较薄弱的地方而隆起。头、膈、腹股沟等部都能发生这种病,而以 腹股沟部的最为常见。
Từ ghép:
疝气
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疝
| sán | 疝: | giun sán, bệnh sán |

Tìm hình ảnh cho: 疝 Tìm thêm nội dung cho: 疝
