Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 典簿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典簿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

điển bạ, điển bộ
Văn thư triều đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
典簿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典簿 Tìm thêm nội dung cho: 典簿