Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
điển bạ, điển bộ
Văn thư triều đình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿
| bạ | 簿: | bậy bạ |
| bạ/bộ | 簿: | địa bạ (sổ ruộng đất) |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bợ | 簿: | nịnh bợ; tạm bợ |

Tìm hình ảnh cho: 典簿 Tìm thêm nội dung cho: 典簿
