Từ: 农奴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农奴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农奴 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngnú] nông nô。封建社会中隶属于农奴主或封建主的农业生产劳动着。在经济上受剥削,没有人身自由和任何政治权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ
农奴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农奴 Tìm thêm nội dung cho: 农奴