Từ: 白話文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白話文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch thoại văn
Văn tự theo thể nói thường cho phổ thông dễ hiểu. § Tương đối với
văn ngô
n 言. Cũng nói là
ngữ thể văn
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 話

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
白話文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白話文 Tìm thêm nội dung cho: 白話文