Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 垂直面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂直面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂直面 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuízhímiàn] mặt phẳng vuông góc; mặt phẳng trực giao; mặt phẳng thẳng đứng。与一条直线或一个平面相垂直的平面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
垂直面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂直面 Tìm thêm nội dung cho: 垂直面