Từ: 花事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花事 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāshì] tình hình ra hoa; trổ bông; trổ hoa。指花卉开花的情况。
花事已过
đã qua thời gian trổ hoa
当年,花事最盛的去处就数西山了。
tình hình ra hoa trong năm nay, nở rộ nhất là ở phía tây núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
花事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花事 Tìm thêm nội dung cho: 花事