Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: triển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ triển:
飐 triển • 展 triển • 辗 triển, niễn • 颭 triển • 蹍 triển, niễn • 輾 triển, niễn
Đây là các chữ cấu thành từ này: triển
Biến thể phồn thể: 颭;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zim2;
飐 triển
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zim2;
飐 triển
Nghĩa Trung Việt của từ 飐
Giản thể của chữ 颭.Nghĩa của 飐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (颭)
[zhǎn]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 15
Hán Việt: CHIÊM
书
gió lay。风吹使颤动。
[zhǎn]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 15
Hán Việt: CHIÊM
书
gió lay。风吹使颤动。
Dị thể chữ 飐
颭,
Tự hình:

Pinyin: zhan3;
Việt bính: zin2
1. [發展] phát triển 2. [進展] tiến triển 3. [展開] triển khai;
展 triển
Nghĩa Trung Việt của từ 展
(Động) Chuyển động.◇Tây du kí 西遊記: Tu du gian, na mã đả cá triển thân, tức thối liễu mao bì 須臾間, 那馬打個展身, 即退了毛皮 (Đệ bách hồi) Trong chốc lát, con ngựa đó chuyển mình, biến hết lông bờm.
(Động) Duỗi, giãn ra.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích đại nộ, lưỡng triển kì túc, án kiếm sân mục 盜跖大怒, 兩展其足, 案劍瞋目 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích cả giận, duỗi hai chân, cầm gươm, gườm mắt.
(Động) Mở rộng, làm cho lớn ra, khoách đại.
◎Như: phát triển 發展 mở mang rộng lớn lên
(Động) Kéo dài thời gian.
◎Như: triển kì 展期 kéo dài kì hạn.
(Động) Thi hành, thật thi.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Trạch nhật triển lễ 擇日展禮 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Chọn ngày làm lễ.
(Động) Xem xét.
◇Chu Lễ 周禮: Đại tế tự, triển hi sinh 大祭祀, 展犧牲 (Xuân quan 春官, Tứ sư 肆師) Khi tế tự lớn, xem xét những con muông sinh dùng vào cuộc lễ.
(Động) Bày ra, trưng bày.
◎Như: triển lãm 展覽 bày ra cho xem.
(Động) Ghi chép.
◇Chu Lễ 周禮: Triển kì công tự 展其功緒 (Thiên quan 天官, Nội tể 內宰) Ghi chép công nghiệp.
(Động) Tiêm nhiễm.
§ Thông triêm 沾.
(Động) Thăm.
◎Như: triển mộ 展墓 viếng thăm mộ.
(Danh) Họ Triển.
triển, như "phát triển, triển vọng" (vhn)
chẽn, như "áo chẽn" (gdhn)
Nghĩa của 展 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎn]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỂN
1. giương; mở ra; giở ra。张开;放开。
舒展
mở ra; xoè ra
伸展
kéo ra; kéo dài ra
开展
triển khai; mở ra
愁眉不展
mặt ủ mày chau
2. thi triển; triển khai。施展。
一筹莫展
nghĩ mãi không ra; không có cách nào; vô kế khả thi.
3. hoãn lại; kéo dài。展缓。
展期
kéo dài thời hạn
展限
kéo dài kỳ hạn
4. triển lãm。展览。
展出
triển lãm; trưng bày
预展
triển lãm thử
画展
triển lãm tranh
5. họ Triển。姓。
Từ ghép:
展播 ; 展翅 ; 展缓 ; 展开 ; 展宽 ; 展览 ; 展露 ; 展品 ; 展期 ; 展示 ; 展望 ; 展现 ; 展限 ; 展销 ; 展性 ; 展转
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỂN
1. giương; mở ra; giở ra。张开;放开。
舒展
mở ra; xoè ra
伸展
kéo ra; kéo dài ra
开展
triển khai; mở ra
愁眉不展
mặt ủ mày chau
2. thi triển; triển khai。施展。
一筹莫展
nghĩ mãi không ra; không có cách nào; vô kế khả thi.
3. hoãn lại; kéo dài。展缓。
展期
kéo dài thời hạn
展限
kéo dài kỳ hạn
4. triển lãm。展览。
展出
triển lãm; trưng bày
预展
triển lãm thử
画展
triển lãm tranh
5. họ Triển。姓。
Từ ghép:
展播 ; 展翅 ; 展缓 ; 展开 ; 展宽 ; 展览 ; 展露 ; 展品 ; 展期 ; 展示 ; 展望 ; 展现 ; 展限 ; 展销 ; 展性 ; 展转
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 輾;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: zin2;
辗 triển, niễn
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: zin2;
辗 triển, niễn
Nghĩa Trung Việt của từ 辗
Giản thể của chữ 輾.triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Nghĩa của 辗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輾)
[zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỂN
trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
Từ ghép:
辗转 ; 辗转反侧
[zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỂN
trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
Từ ghép:
辗转 ; 辗转反侧
Dị thể chữ 辗
輾,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 飐;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zim2;
颭 triển
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tú kì chiêu triển 繡旗招颭 (Đệ ngũ hồi) Cờ thêu bay phất phới.
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zim2;
颭 triển
Nghĩa Trung Việt của từ 颭
(Động) Thổi làm lay động.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tú kì chiêu triển 繡旗招颭 (Đệ ngũ hồi) Cờ thêu bay phất phới.
Dị thể chữ 颭
飐,
Tự hình:

Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;
蹍 triển, niễn
Nghĩa Trung Việt của từ 蹍
(Động) Xéo, giẫm.◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
(Tính) Triển nhiên 蹍然 co quắp, co rút.
◇Lí Phục Ngôn 李復言: Kí nhi hàm thậm, nhược thú triển nhiên 既而酣甚, 若獸蹍然 (Tục huyền quái lục 續玄怪錄, Trương Phùng 張逢) Không bao lâu đã say khướt, giống như con thú co quắp.
chiền (gdhn)
Nghĩa của 蹍 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: NIỄN
giẫm; đạp。踩。
Số nét: 17
Hán Việt: NIỄN
giẫm; đạp。踩。
Chữ gần giống với 蹍:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Biến thể giản thể: 辗;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;
輾 triển, niễn
◇Thi Kinh 詩經: Triển chuyển phản trắc 輾轉反側 (Quan thư 關睢) Trằn trọc trở mình không ngủ.
§ Cũng viết là triển chuyển 展轉.
(Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại.
◎Như: giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.Một âm là niễn.
(Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát.
§ Thông niễn 碾.
◎Như: niễn cốc 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
(Động) Bánh xe cán, đè.
◇Triệu Hỗ 趙嘏: Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi 牽馬街中哭送君, 靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ 哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;
輾 triển, niễn
Nghĩa Trung Việt của từ 輾
(Động) Triển chuyển 輾轉 trằn trọc ngủ không được.◇Thi Kinh 詩經: Triển chuyển phản trắc 輾轉反側 (Quan thư 關睢) Trằn trọc trở mình không ngủ.
§ Cũng viết là triển chuyển 展轉.
(Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại.
◎Như: giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.Một âm là niễn.
(Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát.
§ Thông niễn 碾.
◎Như: niễn cốc 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
(Động) Bánh xe cán, đè.
◇Triệu Hỗ 趙嘏: Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi 牽馬街中哭送君, 靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ 哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)
Dị thể chữ 輾
辗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: triển
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
| triển | 搌: | triển (thấm khô) |
| triển | 篆: | xem triện |
| triển | 輾: | triển (di chuyển; khó khăn) |
| triển | 辗: | triển (di chuyển; khó khăn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ triển:

Tìm hình ảnh cho: triển Tìm thêm nội dung cho: triển
