Từ: triển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ triển:

飐 triển展 triển辗 triển, niễn颭 triển蹍 triển, niễn輾 triển, niễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: triển

triển [triển]

U+98D0, tổng 9 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 颭;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zim2;

triển

Nghĩa Trung Việt của từ 飐

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 飐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (颭)
[zhǎn]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 15
Hán Việt: CHIÊM

gió lay。风吹使颤动。

Chữ gần giống với 飐:

, , ,

Dị thể chữ 飐

,

Chữ gần giống 飐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飐 Tự hình chữ 飐 Tự hình chữ 飐 Tự hình chữ 飐

triển [triển]

U+5C55, tổng 10 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan3;
Việt bính: zin2
1. [發展] phát triển 2. [進展] tiến triển 3. [展開] triển khai;

triển

Nghĩa Trung Việt của từ 展

(Động) Chuyển động.
◇Tây du kí 西
: Tu du gian, na mã đả cá triển thân, tức thối liễu mao bì , , 退 (Đệ bách hồi) Trong chốc lát, con ngựa đó chuyển mình, biến hết lông bờm.

(Động)
Duỗi, giãn ra.
◇Trang Tử : Đạo Chích đại nộ, lưỡng triển kì túc, án kiếm sân mục , , (Đạo Chích ) Đạo Chích cả giận, duỗi hai chân, cầm gươm, gườm mắt.

(Động)
Mở rộng, làm cho lớn ra, khoách đại.
◎Như: phát triển mở mang rộng lớn lên

(Động)
Kéo dài thời gian.
◎Như: triển kì kéo dài kì hạn.

(Động)
Thi hành, thật thi.
◇Thang Hiển Tổ : Trạch nhật triển lễ (Mẫu đan đình ) Chọn ngày làm lễ.

(Động)
Xem xét.
◇Chu Lễ : Đại tế tự, triển hi sinh , (Xuân quan , Tứ sư ) Khi tế tự lớn, xem xét những con muông sinh dùng vào cuộc lễ.

(Động)
Bày ra, trưng bày.
◎Như: triển lãm bày ra cho xem.

(Động)
Ghi chép.
◇Chu Lễ : Triển kì công tự (Thiên quan , Nội tể ) Ghi chép công nghiệp.

(Động)
Tiêm nhiễm.
§ Thông triêm .

(Động)
Thăm.
◎Như: triển mộ viếng thăm mộ.

(Danh)
Họ Triển.

triển, như "phát triển, triển vọng" (vhn)
chẽn, như "áo chẽn" (gdhn)

Nghĩa của 展 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎn]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỂN
1. giương; mở ra; giở ra。张开;放开。
舒展
mở ra; xoè ra
伸展
kéo ra; kéo dài ra
开展
triển khai; mở ra
愁眉不展
mặt ủ mày chau
2. thi triển; triển khai。施展。
一筹莫展
nghĩ mãi không ra; không có cách nào; vô kế khả thi.
3. hoãn lại; kéo dài。展缓。
展期
kéo dài thời hạn
展限
kéo dài kỳ hạn
4. triển lãm。展览。
展出
triển lãm; trưng bày
预展
triển lãm thử
画展
triển lãm tranh
5. họ Triển。姓。
Từ ghép:
展播 ; 展翅 ; 展缓 ; 展开 ; 展宽 ; 展览 ; 展露 ; 展品 ; 展期 ; 展示 ; 展望 ; 展现 ; 展限 ; 展销 ; 展性 ; 展转

Chữ gần giống với 展:

, , , , , , 𡱩, 𡱶, 𡱸,

Chữ gần giống 展

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 展 Tự hình chữ 展 Tự hình chữ 展 Tự hình chữ 展

triển, niễn [triển, niễn]

U+8F97, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輾;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: zin2;

triển, niễn

Nghĩa Trung Việt của từ 辗

Giản thể của chữ .
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)

Nghĩa của 辗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輾)
[zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỂN
trằn trọc; trăn trở。辗转。另见niǎn
Từ ghép:
辗转 ; 辗转反侧

Chữ gần giống với 辗:

, , ,

Dị thể chữ 辗

,

Chữ gần giống 辗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗 Tự hình chữ 辗

triển [triển]

U+98AD, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zim2;

triển

Nghĩa Trung Việt của từ 颭

(Động) Thổi làm lay động.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Tú kì chiêu triển (Đệ ngũ hồi) Cờ thêu bay phất phới.

Chữ gần giống với 颭:

, 䫿, , , , , , , , , 𩗀, 𩗂, 𩗃,

Dị thể chữ 颭

,

Chữ gần giống 颭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颭 Tự hình chữ 颭 Tự hình chữ 颭 Tự hình chữ 颭

triển, niễn [triển, niễn]

U+8E4D, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;

triển, niễn

Nghĩa Trung Việt của từ 蹍

(Động) Xéo, giẫm.
◇Trang Tử
: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao , (Canh tang sở ) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.

(Tính)
Triển nhiên co quắp, co rút.
◇Lí Phục Ngôn : Kí nhi hàm thậm, nhược thú triển nhiên , (Tục huyền quái lục , Trương Phùng ) Không bao lâu đã say khướt, giống như con thú co quắp.
chiền (gdhn)

Nghĩa của 蹍 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: NIỄN
giẫm; đạp。踩。

Chữ gần giống với 蹍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Chữ gần giống 蹍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍

triển, niễn [triển, niễn]

U+8F3E, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;

triển, niễn

Nghĩa Trung Việt của từ 輾

(Động) Triển chuyển trằn trọc ngủ không được.
◇Thi Kinh : Triển chuyển phản trắc (Quan thư ) Trằn trọc trở mình không ngủ.
§ Cũng viết là triển chuyển .

(Động)
Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại.
◎Như: giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.Một âm là niễn.

(Động)
Nghiến nhỏ, nghiền nát.
§ Thông niễn .
◎Như: niễn cốc xay nghiền hạt cốc.

(Động)
Bánh xe cán, đè.
◇Triệu Hỗ : Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi , (Khốc Lí tiến sĩ ) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輾:

, , , , , , , , 輿, , , , , 𨍳, 𨎆,

Dị thể chữ 輾

,

Chữ gần giống 輾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾

Nghĩa chữ nôm của chữ: triển

triển:phát triển, triển vọng
triển:triển (thấm khô)
triển:xem triện
triển:triển (di chuyển; khó khăn)
triển:triển (di chuyển; khó khăn)

Gới ý 15 câu đối có chữ triển:

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

triển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triển Tìm thêm nội dung cho: triển