Từ: 動物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 動 • 物

động vật
Chỉ chung các sinh vật, trong thế giới tự nhiên, có trí giác, vận động, sinh dưỡng, sinh thực, cơ năng.
§ Tương đối với
thực vật
植物.Làm cảm động hoặc cảm hóa muôn vật.
◇Tuệ Kiểu 慧皎:
Cố dĩ khẩn thiết cảm nhân, khuynh thành động vật, thử kì thượng dã
故以懇切感人, 傾誠動物, 此其上也 (Cao tăng truyện 高僧傳, Xướng đạo 唱導, Luận 論).Vật có khả năng hoạt động.
◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類:
Tâm bổn thị cá động vật, bất thẩm vị phát chi tiền, toàn thị tịch nhiên nhi tĩnh, hoàn thị tĩnh trung hữu động ý?
心本是箇動物, 不審未發之前, 全是寂然而靜, 還是靜中有動意? (Quyển lục nhị).

Nghĩa của 动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngwù] động vật; loài vật; thú vật。生物的一大类,这一类生物多以有机物为食料,有神经,有感觉,能运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động動:động não; lay động
đụng動:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
動物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動物 Tìm thêm nội dung cho: 動物