Từ: cấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ cấp:

伋 cấp汲 cấp级 cấp急 cấp笈 cấp級 cấp给 cấp給 cấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấp

cấp [cấp]

U+4F0B, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1;

cấp

Nghĩa Trung Việt của từ 伋

(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
◎Như: Khổng Cấp
, tự là Tử Tư , cháu đức Khổng Tử .

Nghĩa của 伋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: CẤP
1. nhanh trí; lanh trí; mẫn tiệp。(形声。从人及声)善思,思考敏捷。
2. Cấp (dùng làm tên người thời xưa)。古人名用字。

Chữ gần giống với 伋:

,

Chữ gần giống 伋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伋 Tự hình chữ 伋 Tự hình chữ 伋 Tự hình chữ 伋

cấp [cấp]

U+6C72, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1
1. [汲汲] cấp cấp 2. [汲引] cấp dẫn 3. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;

cấp

Nghĩa Trung Việt của từ 汲

(Động) Múc nước từ giếng lên, múc nước.
◇Nguyễn Trãi
: Cấp giản phanh trà chẩm thạch miên (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác ) Múc nước suối nấu trà, gối lên đá mà ngủ.

(Danh)
Họ Cấp.

ngập, như "ngập nước" (vhn)
cấp, như "cấp thuỷ (kéo nước)" (gdhn)

Nghĩa của 汲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: CẤP
1. múc nước。从下往上打水。
从井里汲水。
múc nước từ giếng lên.
2. họ Cấp。(Jī)姓。
Từ ghép:
汲汲 ; 汲取 ; 汲引

Chữ gần giống với 汲:

,

Chữ gần giống 汲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汲 Tự hình chữ 汲 Tự hình chữ 汲 Tự hình chữ 汲

cấp [cấp]

U+7EA7, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 級;
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1;

cấp

Nghĩa Trung Việt của từ 级

Giản thể của chữ .
cấp, như "thượng cấp, trung cấp" (gdhn)

Nghĩa của 级 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (級)
[jí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: CẤP
1. cấp; bậc; đẳng cấp。等级。
高级。
cấp cao.
上级。
thượng cấp.
县级。
cấp huyện.
三级工。
công nhân bậc ba.
2. cấp; khối; ban; lớp。年级。
留级。
lưu ban; ở lại lớp.
同级不同班。
cùng khối không cùng lớp.
3. bậc (bậc thang)。台阶儿。
石级。
bậc đá.
4. bậc。量词,用于台阶,楼梯等。
十多级台阶。
hơn mười bậc thang.
Từ ghép:
级别 ; 级任 ; 级数

Chữ gần giống với 级:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 级

,

Chữ gần giống 级

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 级 Tự hình chữ 级 Tự hình chữ 级 Tự hình chữ 级

cấp [cấp]

U+6025, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: gap1
1. [褊急] biển cấp 2. [急迫] cấp bách 3. [急變] cấp biến 4. [急救] cấp cứu 5. [急遽] cấp cự 6. [急症] cấp chứng 7. [急流] cấp lưu 8. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái 9. [急難] cấp nạn 10. [急速] cấp tốc 11. [急性] cấp tính 12. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 13. [急切] cấp thiết 14. [急進] cấp tiến 15. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 16. [急務] cấp vụ 17. [救急] cứu cấp 18. [告急] cáo cấp 19. [危急] nguy cấp;

cấp

Nghĩa Trung Việt của từ 急

(Tính) Sốt ruột, nóng ruột.
◎Như: tha cấp trước yêu tẩu
anh ấy sốt ruột đòi đi ngay.

(Tính)
Gấp, vội.
◎Như: cấp sự việc khẩn.

(Tính)
Nóng nảy, hấp tấp.
◎Như: tính tình biển cấp tính tình nóng nảy.

(Tính)
Mạnh, xiết.
◎Như: cấp bệnh bệnh nguy kịch, cấp lưu dòng nước chảy xiết.

(Động)
Vội vàng.

(Động)
Làm cho sốt ruột.
◎Như: chân cấp nhân thật làm cho người ta sốt ruột.

(Động)
Sốt sắng.
◎Như: cấp công hảo nghĩa sốt sắng làm việc nghĩa, cấp nhân chi nan sốt sắng cứu người bị nạn.

(Phó)
Mau, ngay.
◇Sử Kí : Giang Đông dĩ định, cấp dẫn binh tây kích Tần , 西 (Hạng Vũ bổn kỉ ) Giang Đông đã định yên, mau dẫn binh đánh Tần ở phía tây.

(Danh)
Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng.
◎Như: cáo cấp báo tình hình nguy ngập, cứu cấp cứu nạn nguy khẩn.

cấp, như "cấp bách; nguy cấp" (vhn)
gấp, như "gấp gáp; gấp rút" (btcn)
kép, như "áo kép, lá kép" (btcn)
kíp, như "cần kíp" (btcn)
quắp, như "quắp lấy" (btcn)

Nghĩa của 急 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: CẤP
1. gấp; vội; nôn nóng; sốt ruột。想要马上达到某种目的而激动不安;着急。
急着要走。
vội đi; sốt ruột muốn đi.
眼都急红了。
sốt ruột đỏ cả mắt.
2. làm sốt ruột; quýnh đít。使着急。
火车快开了,他还不来,实在急人。
tàu sắp chạy rồi mà anh ấy vẫn chưa tới, làm sốt cả ruột.
3. nóng tính; nóng nảy; hay nổi nóng。容易发怒;急躁。
急性子。
tính khí nóng nảy.
没说上三句话他就急了。
nói chưa được ba câu anh ấy đã nổi nóng.
4. xiết; mau; mạnh; vội; gấp; to。很快而且猛烈。
急促急。
gấp rút.
急雨。
mưa to.
炮声甚急。
đạn pháo dồn dập.
话说得很急。
nói rất nhanh.
急转弯。
quẹo gấp.
水流很急。
nước chảy xiết.
5. cấp bách; khẩn cấp; gấp rút。急迫; 紧急。
急事。
việc khẩn cấp.
急件。
văn kiện khẩn cấp.
6. việc khẩn cấp; việc khẩn; tin khẩn。紧急严重的事情。
告急。
báo việc khẩn cấp; tin khẩn.
救急。
cấp cứu.
当务之急。
việc khẩn cần giải quyết.
7. giúp ngay; giúp gấp。对大家的事或别人的困难,赶快帮助。
急公好义。
nhiệt tình cho việc công ích.
急人之难。
những người gặp nạn cần được giúp đỡ ngay.
Từ ghép:
急巴巴 ; 急变 ; 急茬儿 ; 急赤白脸 ; 急促 ; 急电 ; 急风暴雨 ; 急腹症 ; 急公好义 ; 急功近利 ; 急急巴巴 ; 急急如律令 ; 急件 ; 急进 ; 急惊风 ; 急就章 ; 急救 ; 急救包 ; 急剧 ; 急遽 ; 急口令 ; 急流 ; 急忙 ; 急难 ; 急迫 ; 急起直追 ; 急切 ; 急速 ; 急湍 ; 急弯 ; 急务 ; 急先锋 ; 急行军 ; 急性 ; 急性病 ; 急性子 ; 急需 ; 急用 ; 急于 ; 急躁 ; 急诊 ; 急症 ; 急智 ; 急中生智 ; 急骤 ; 急转直下

Chữ gần giống với 急:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 急

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 急 Tự hình chữ 急 Tự hình chữ 急 Tự hình chữ 急

cấp [cấp]

U+7B08, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1;

cấp

Nghĩa Trung Việt của từ 笈

(Danh) Hòm sách, tráp sách.
◇Liêu trai chí dị
: Phụ cấp viễn du (Phượng Dương sĩ nhân ) Mang hòm sách đi chơi xa.

cặp, như "cặp sách" (vhn)
cập (btcn)
cạp, như "cạp quần, cạp rổ" (gdhn)

Nghĩa của 笈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆP

tráp; tráp sách; hòm sách; cặp đựng sách。书箱。
负笈从师。
mang tráp theo thầy.

Chữ gần giống với 笈:

,

Chữ gần giống 笈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笈 Tự hình chữ 笈 Tự hình chữ 笈 Tự hình chữ 笈

cấp [cấp]

U+7D1A, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1
1. [高級] cao cấp 2. [級數] cấp số 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [加級] gia cấp 5. [品級] phẩm cấp 6. [初級] sơ cấp 7. [三級] tam cấp 8. [升級] thăng cấp 9. [上級] thượng cấp;

cấp

Nghĩa Trung Việt của từ 級

(Danh) Thứ bậc.
◎Như: cao cấp
cấp bậc cao, đặc cấp cấp bậc đặc biệt.

(Danh)
Bậc học.
◎Như: nhị niên cấp bậc năm thứ hai.

(Danh)
Bậc thềm.
◎Như: thập cấp lên thềm, thạch cấp bậc đá.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho bậc thềm, tầng lầu tháp.
◎Như: bách cấp thạch giai bệ thềm đá một trăm bậc. (2) Đơn vị phân chia mức độ, thứ bậc của sự vật.
◎Như: tấn thăng tam cấp thăng lên ba bậc, địa chấn cường độ phân vi thất cấp độ mạnh của động đất chia làm bảy mức.

(Danh)
Đầu người.
§ Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là thủ cấp .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố hướng tiền nhất đao khảm hạ Đinh Nguyên thủ cấp (Đệ tam hồi) (Lã) Bố giơ đao tới trước chặt đứt đầu Đinh Nguyên.

cấp, như "thượng cấp, trung cấp" (vhn)
cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (btcn)
khớp, như "khớp xương" (btcn)
cụp, như "cụp tai, cụp đuôi" (gdhn)
khởi (gdhn)

Chữ gần giống với 級:

,

Dị thể chữ 級

𨸚, ,

Chữ gần giống 級

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 級 Tự hình chữ 級 Tự hình chữ 級 Tự hình chữ 級

cấp [cấp]

U+7ED9, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 給;
Pinyin: gei3, ji3;
Việt bính: kap1;

cấp

Nghĩa Trung Việt của từ 给

Giản thể của chữ .
cấp, như "cung cấp" (gdhn)

Nghĩa của 给 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (給)
[gěi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: CẤP
1. cho。使对方得到某些东西或某种遭遇。
叔叔给他一支笔。
chú cho nó một cây viết.
杭州给我的印象很好。
Hàng Châu để lại cho tôi một ấn tượng rất tốt.
我们给敌人一个沉重的打击。
chúng tôi giáng cho địch một trận nặng nề.
2. giao cho; đưa cho。用在动词后面,表示交与,付出。
送给他
đưa cho anh ta
贡献给祖国
cống hiến cho tổ quốc.
Ghi chú: (Chú ý: bản thân động từ mang ý nghĩa cho, thì sau nó có thể dùng "给"cũng có thể không dùng"给"; bản thân động từ không mang ý nghĩa cho thì sau đó phải dùng"给")注意:动词本身有给予意义的,后面可以用"给",也可以不用"给";本身没有给予意义的,后面必须用"给",如:还(给)他一本书;送(给)我一支笔;捎给他一个包袱;留 给你钥匙。
3. làm... cho。为(wèi)2.。
他给我们当翻译。
anh ấy làm phiên dịch cho chúng tôi.
医生给他们看病。
bác sĩ khám bệnh cho họ.
4. với (dẫn đến đối tượng có động tác)。引进动作的对象,跟"向"相同。
小朋友给老师行礼。
các em nhỏ chào thầy giáo.
Ghi chú: (Chú ý: cách dùng này trong tiếng Phổ thông có hạn chế, có khi ở phương ngôn có, tiếng Phổ thông không có.)。注意:这种用法,普通话有一定限制,有的说法方言里有,普通话里没有,如"车走远了,她还在~我们招手",普通话用"向"或"跟"。
5. để; để cho。叫;让。
a. cho; để cho (cho ai làm việc gì đó)。表示使对方做某件事。
农场拔出一块地来给他们做试验。
nông trường tách ra một mảnh đất cho họ làm thí nghiệm.
b. cho phép; cho (cho phép đối phương làm một động tác gì đó)。表示容许对方做某种动作。
那封信他收着不给看。
anh ấy giữ bức thư lại không cho xem.
c. bị (chỉ rõ một cảnh ngộ)。表示某种遭遇。
羊给狼吃了。
dê bị sói ăn thịt rồi
树给炮弹打断了。
cây bị đạn pháo gãy rồi.
6. bị (trợ từ biểu thị bị động)。助词,直接用在表示被动、处置等意思的句子的谓语动词前面,以加强语气。
裤腿都叫露水给湿透了。
ống quần bị sương ướt cả rồi.
弟弟把花瓶给打了。
lọ hoa bị đứa em làm bể rồi.
我记性不好,保不住就给忘了。
trí nhớ của tôi kém quá, có thể bị quên rồi.
Từ ghép:
给面子 ; 给以
[jǐ]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: CẤP
1. cung cấp; cấp; cung ứng; tiếp; cung。供给;供应。
补给。
tiếp tế.
自给自足。
tự cung tự cấp.
2. giàu có; no đủ; sung túc; phong phú。富裕充足。
家给户足。
nhà nhà no đủ.
Ghi chú: 另见gěi
Từ ghép:
给水 ; 给养 ; 给予

Chữ gần giống với 给:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 给

,

Chữ gần giống 给

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 给 Tự hình chữ 给 Tự hình chữ 给 Tự hình chữ 给

cấp [cấp]

U+7D66, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gei3, ji3, xia2;
Việt bính: kap1
1. [頒給] ban cấp 2. [俸給] bổng cấp 3. [給養] cấp dưỡng 4. [給假] cấp giá 5. [給發] cấp phát 6. [給賜] cấp tứ 7. [給足] cấp túc 8. [支給] chi cấp 9. [周給] chu cấp 10. [供給] cung cấp 11. [加給] gia cấp 12. [仰給] ngưỡng cấp 13. [分給] phân cấp;

cấp

Nghĩa Trung Việt của từ 給

(Tính) Đầy đủ, phú dụ.
◎Như: gia cấp nhân túc
nhà no người đủ.
◇Mạnh Tử : Thu tỉnh liễm nhi trợ bất cấp (Lương Huệ Vương hạ ) Mùa thu bớt thu vét mà giúp đỡ (dân) thiếu thốn.

(Tính)
Bẻo lẻo, lém mép, mẫn tiệp.
◇Luận Ngữ : Ngữ nhân dĩ khẩu cấp (Công Dã Tràng ) Lấy lời bẻo lẻo mà chống người.

(Động)
Cung ứng.
◎Như: cung cấp cung ứng, tự cấp tự túc tự cung cấp tự lo đủ, cấp sự chực sẵn chờ khi sai khiến (chức quan), cấp gián ngự sử (chức quan).

(Động)
Đưa cho, trao cho, cho.
◎Như: ngã cấp tha nhất bổn thư tôi cho anh ấy một cuốn sách.

(Động)
Ban cho.
◎Như: cấp giá cho phép nghỉ ngơi.
◇Trần Quốc Tuấn : Lục hành cấp mã (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Đi bộ (thì ta) ban cho ngựa.

(Giới)
Được, bị (thể bị động).
◎Như: đại gia đô cấp tha phiến liễu mọi người đều bị hắn ta lừa gạt rồi.

(Giới)
Hướng tới, về.
◎Như: khoái cấp tha đạo tạ mau nói cám ơn ông ấy.

(Giới)
Hộ, giùm.
◎Như: thỉnh nhĩ cấp khán khán nhờ anh trông hộ.

(Giới)
Cho. Đặt sau động từ, dùng như dữ .
◎Như: tống cấp tha tặng cho anh ấy, tá cấp giúp cho.

(Trợ)
Dùng để nhấn mạnh.
◎Như: đệ đệ bả hoa bình cấp đả phá liễu chú em làm vỡ cái bình hoa rồi.

(Danh)
Tiền lương.
◎Như: bổng cấp lương bổng, gia cấp thêm lương.

(Danh)
Họ Cấp.

cấp, như "cung cấp" (vhn)
góp, như "dưa góp; gom góp; góp nhặt" (btcn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (gdhn)
cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (gdhn)
cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (gdhn)

Chữ gần giống với 給:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 給

,

Chữ gần giống 給

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 給 Tự hình chữ 給 Tự hình chữ 給 Tự hình chữ 給

Dịch cấp sang tiếng Trung hiện đại:

班级 《学校里的年级和班的总称。》标号 《 某些产品用来表示性能(大多为物理性能)的数字。如水泥因抗压强度不同, 而有200号、300号、400号、500号、600号等各种标号。》
拨; 拨发 《分出一部分发给; 调配。》
cấp kinh phí; chi một khoản tiền.
拨款。
kinh phí cần dùng cấp trên thống nhất cấp cho
所需经费由上级统一拨发
cấp một khoản tiền
拨了一笔款。
拨款 《(政府或上级) 拨给款项。》
层次 《同一事物由于大小、高低等不同而形成的区别。》
tiến hành cuộc hội đàm giữa các lãnh đạo cao cấp
举行高层次领导人会谈。
程度 《文化、教育、知识、能力等方面的水平。》
《付给或领取(证件)。》
cấp giấy giới thiệu
打介绍信。
打白条 《开具非正式的收据等。》
《(商品、产品的)等级。》
hàng cao cấp; sản phẩm cao cấp
高档产品。
档次; 等差 《按一定标准分成的不同等级。》
等次; 等衰; 等级 《按质量、程度、地位等的差异而作出的区别。》
phân cấp sản phẩm theo chất lượng.
产品按质量划分等次。
theo cấp hàng hoá mà qui định giá cả.
按商品等级规定价格。
chế độ cấp bậc lương
等级工资制。
发放 《(政府、机构)把钱或物资等发给需要的人。》
cấp lương thực cứu tế.
发放救济粮。
cấp giấy phép kinh doanh.
发放经营许可证。 级; 阶 《等级。》
cấp sĩ quan.
官阶。
cấp cao.
高级。
级别 《等级的区别。》
《供给; 供应。》
品级 《各种产品、商品的等级。》
紧急。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Gới ý 15 câu đối có chữ cấp:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

cấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấp Tìm thêm nội dung cho: cấp