Cao su chống va đập cửa

Từ: 寅月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寅月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dần nguyệt
Tháng giêng âm lịch. ☆Tương tự:
chính nguyệt
月.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寅

dàn:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dần:dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần
dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dớn: 
dờn:dập dờn; xanh dờn
dợn:cỏ non xanh dợn chân trời
giần:chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra)
lần:lần khân
nhớn:nhớn nhác
rần:rần rần
rờn:xanh rờn
đằn:đằn xuống (đè xuống đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
寅月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寅月 Tìm thêm nội dung cho: 寅月