bằng tạ
Dựa vào, ỷ vào. § Cũng viết là:
bằng tạ
憑籍,
bằng tá
憑借. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Tương lai vọng thăng quan khởi lai, thế vị đại liễu, tiện hữu sở bằng tá, khả dĩ thiết thi liễu
將來望升官起來, 勢位大了, 便有所憑借, 可以設施了 (Đệ nhị nhị hồi).
Nghĩa của 凭借 trong tiếng Trung hiện đại:
人类的思维是凭借语言来进行的。
tư duy của con người được tiến hành thông qua ngôn ngữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑
| bằng | 憑: | bằng chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藉
| chạ | 藉: | chung chạ, lang chạ |
| tã | 藉: | rách tã |
| tạ | 藉: | tạ (vật lót dưới) |

Tìm hình ảnh cho: 憑藉 Tìm thêm nội dung cho: 憑藉
