Cao su chống va đập cửa

Từ: 憑藉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憑藉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bằng tạ
Dựa vào, ỷ vào. § Cũng viết là:
bằng tạ
籍,
bằng tá
借. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Tương lai vọng thăng quan khởi lai, thế vị đại liễu, tiện hữu sở bằng tá, khả dĩ thiết thi liễu
, 了, 便借, 了 (Đệ nhị nhị hồi).

Nghĩa của 凭借 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjiè] dựa vào; nhờ vào。依靠。
人类的思维是凭借语言来进行的。
tư duy của con người được tiến hành thông qua ngôn ngữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑

bằng:bằng chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藉

chạ:chung chạ, lang chạ
:rách tã
tạ:tạ (vật lót dưới)
憑藉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憑藉 Tìm thêm nội dung cho: 憑藉