Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 农械 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农械:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农械 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngxiè] máy nông nghiệp。喷农药用的器械,如喷雾器、喷粉机等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 械

giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
农械 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农械 Tìm thêm nội dung cho: 农械