Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chắn trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù: Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.","- 2 đgt. 1. Ngăn lại: Chắn lối đi 2. Chia cách ra: Chắn cái phòng làm hai; Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (BCKN). // dt. Cái dùng để ngăn lại: Nhấc cái chắn lên cho xe qua."]Dịch chắn sang tiếng Trung hiện đại:
挡 《遮蔽。》che gió; chắn gió挡风。
堵 《堵塞。》
anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi
được? 你堵着门, 叫别人怎么走哇?
截获 《中途夺取到或捉到。》
拦; 阑; 阻挡; 拦挡; 拦住 《不使通过; 使中途停止。》
障 《用来遮挡的东西。》
隔开 《阻隔、分开。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chắn
| chắn | 𪩔: | |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chắn | 鎮: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |

Tìm hình ảnh cho: chắn Tìm thêm nội dung cho: chắn
