Từ: chắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chắn

Nghĩa chắn trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù: Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.","- 2 đgt. 1. Ngăn lại: Chắn lối đi 2. Chia cách ra: Chắn cái phòng làm hai; Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (BCKN). // dt. Cái dùng để ngăn lại: Nhấc cái chắn lên cho xe qua."]

Dịch chắn sang tiếng Trung hiện đại:

《遮蔽。》che gió; chắn gió
挡风。
《堵塞。》
anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi
được? 你堵着门, 叫别人怎么走哇?
截获 《中途夺取到或捉到。》
拦; 阑; 阻挡; 拦挡; 拦住 《不使通过; 使中途停止。》
《用来遮挡的东西。》
隔开 《阻隔、分开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chắn

chắn𪩔: 
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chắn Tìm thêm nội dung cho: chắn