cơ cảnh
Xem xét sáng suốt, phản ứng nhanh lẹ. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Hạnh khuy điếm lí nhất cá chưởng quỹ đích nhân cực cơ cảnh, tự tòng hạ ngọ phong thanh bất hảo, tha tiện thường tại điếm tiền phòng bị
幸虧店裡一個掌櫃的人極機警, 自從下午風聲不好, 他便常在店前防備 (Đệ tam hồi).
Nghĩa của 机警 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |

Tìm hình ảnh cho: 機警 Tìm thêm nội dung cho: 機警
