Chữ 蚓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚓, chiết tự chữ DẪN, DẬN, RẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚓:

蚓 dẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚓

蚓

Chiết tự chữ 蚓

Chiết tự chữ dẫn, dận, rận bao gồm chữ 虫 引 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚓 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 引
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 引 dấn, dẫn, dận, dợn, giận, giỡn
  • dẫn [dẫn]

    U+8693, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin3;
    Việt bính: jan5;

    蚓 dẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚓

    (Danh) Khưu dẫn 蚯蚓 con giun đất.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ tố chỉ bao cố, ngoại hội sổ hoạch như dẫn trạng 以素紙包固, 外繪數畫如蚓狀 (Tôn Sinh 孫生) Lấy giấy trắng gói chặt lại, ngoài vẽ mấy nét như hình con giun.

    rận, như "con dận, chấy dận" (vhn)
    dẫn, như "khâu dẫn (giun đất)" (gdhn)
    dận, như "con dận" (gdhn)

    Nghĩa của 蚓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐn]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: DẪN
    con giun; con giun đất。蚯蚓。

    Chữ gần giống với 蚓:

    䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Dị thể chữ 蚓

    螾,

    Chữ gần giống 蚓

    蛾, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚓 Tự hình chữ 蚓 Tự hình chữ 蚓 Tự hình chữ 蚓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚓

    dẫn蚓:khâu dẫn (giun đất)
    dận蚓:con dận
    rận蚓:con dận, chấy dận
    蚓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚓 Tìm thêm nội dung cho: 蚓