Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚓, chiết tự chữ DẪN, DẬN, RẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚓:
蚓
Pinyin: yin3;
Việt bính: jan5;
蚓 dẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 蚓
(Danh) Khưu dẫn 蚯蚓 con giun đất.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ tố chỉ bao cố, ngoại hội sổ hoạch như dẫn trạng 以素紙包固, 外繪數畫如蚓狀 (Tôn Sinh 孫生) Lấy giấy trắng gói chặt lại, ngoài vẽ mấy nét như hình con giun.
rận, như "con dận, chấy dận" (vhn)
dẫn, như "khâu dẫn (giun đất)" (gdhn)
dận, như "con dận" (gdhn)
Nghĩa của 蚓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: DẪN
con giun; con giun đất。蚯蚓。
Số nét: 10
Hán Việt: DẪN
con giun; con giun đất。蚯蚓。
Chữ gần giống với 蚓:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚓
螾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚓
| dẫn | 蚓: | khâu dẫn (giun đất) |
| dận | 蚓: | con dận |
| rận | 蚓: | con dận, chấy dận |

Tìm hình ảnh cho: 蚓 Tìm thêm nội dung cho: 蚓
