Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 騧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騧, chiết tự chữ QUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騧:
騧
Biến thể giản thể: 䯄;
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaa1 waa1;
騧 qua
(Danh)
§ Thông oa 蝸.
qua, như "qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)" (gdhn)
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaa1 waa1;
騧 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 騧
(Danh) Ngựa mình vàng mõm đen.(Danh)
§ Thông oa 蝸.
qua, như "qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)" (gdhn)
Nghĩa của 騧 trong tiếng Trung hiện đại:
[guā]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: OA
ngựa vàng mõm đen (cách gọi cũ)。古代指黑嘴的黄马。
Số nét: 19
Hán Việt: OA
ngựa vàng mõm đen (cách gọi cũ)。古代指黑嘴的黄马。
Chữ gần giống với 騧:
騧,Dị thể chữ 騧
䯄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騧
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |

Tìm hình ảnh cho: 騧 Tìm thêm nội dung cho: 騧
