Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 騧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騧, chiết tự chữ QUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騧:

騧 qua

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騧

Chiết tự chữ qua bao gồm chữ 馬 咼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騧 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 咼
  • mã, mở, mứa, mựa
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • qua [qua]

    U+9A27, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gua1;
    Việt bính: gwaa1 waa1;

    qua

    Nghĩa Trung Việt của từ 騧

    (Danh) Ngựa mình vàng mõm đen.

    (Danh)

    § Thông oa
    .
    qua, như "qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)" (gdhn)

    Nghĩa của 騧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guā]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 19
    Hán Việt: OA
    ngựa vàng mõm đen (cách gọi cũ)。古代指黑嘴的黄马。

    Chữ gần giống với 騧:

    ,

    Dị thể chữ 騧

    ,

    Chữ gần giống 騧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騧 Tự hình chữ 騧 Tự hình chữ 騧 Tự hình chữ 騧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騧

    qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
    騧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騧 Tìm thêm nội dung cho: 騧