Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 糞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糞, chiết tự chữ PHÂN, PHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糞:

糞 phẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糞

Chiết tự chữ phân, phẩn bao gồm chữ 米 異 hoặc 米 田 共 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 糞 cấu thành từ 2 chữ: 米, 異
  • mè, mễ
  • di, dị
  • 2. 糞 cấu thành từ 3 chữ: 米, 田, 共
  • mè, mễ
  • ruộng, điền
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • phẩn [phẩn]

    U+7CDE, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fen4, san1;
    Việt bính: fan3;

    phẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 糞

    (Danh) Phân, cứt.
    ◎Như: điểu phẩn
    cứt chim, ngưu phẩn cứt bò.

    (Danh)
    Vật đáng khinh.
    ◎Như: phần thổ rác rưởi, đất cát, vật vô giá trị.
    ◇Tô Thức : Dụng tài như phẩn thổ (Phương Sơn Tử truyện ) Tiêu tiền như rác.

    (Động)
    Bón.
    ◎Như: phẩn điền bón ruộng.

    (Động)
    Trừ bỏ.
    ◎Như: phẩn trừ trừ bỏ đi, quét dọn.
    ◇Liêu trai chí dị : Mệnh bộc phẩn trừ (San tiêu ) Sai đầy tớ quét dọn.

    phân, như "phân trâu" (vhn)
    phẩn, như "phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)" (btcn)

    Chữ gần giống với 糞:

    , , , , , , , , , , , , , 𥼕, 𥼖,

    Dị thể chữ 糞

    ,

    Chữ gần giống 糞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糞 Tự hình chữ 糞 Tự hình chữ 糞 Tự hình chữ 糞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糞

    phân:phân trâu
    phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)
    糞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糞 Tìm thêm nội dung cho: 糞