Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糞, chiết tự chữ PHÂN, PHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糞:
糞
Biến thể giản thể: 粪;
Pinyin: fen4, san1;
Việt bính: fan3;
糞 phẩn
◎Như: điểu phẩn 鳥糞 cứt chim, ngưu phẩn 牛糞 cứt bò.
(Danh) Vật đáng khinh.
◎Như: phần thổ 糞土 rác rưởi, đất cát, vật vô giá trị.
◇Tô Thức 蘇軾: Dụng tài như phẩn thổ 用財如糞土 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tiêu tiền như rác.
(Động) Bón.
◎Như: phẩn điền 糞田 bón ruộng.
(Động) Trừ bỏ.
◎Như: phẩn trừ 糞除 trừ bỏ đi, quét dọn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mệnh bộc phẩn trừ 命僕糞除 (San tiêu 山魈) Sai đầy tớ quét dọn.
phân, như "phân trâu" (vhn)
phẩn, như "phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)" (btcn)
Pinyin: fen4, san1;
Việt bính: fan3;
糞 phẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 糞
(Danh) Phân, cứt.◎Như: điểu phẩn 鳥糞 cứt chim, ngưu phẩn 牛糞 cứt bò.
(Danh) Vật đáng khinh.
◎Như: phần thổ 糞土 rác rưởi, đất cát, vật vô giá trị.
◇Tô Thức 蘇軾: Dụng tài như phẩn thổ 用財如糞土 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tiêu tiền như rác.
(Động) Bón.
◎Như: phẩn điền 糞田 bón ruộng.
(Động) Trừ bỏ.
◎Như: phẩn trừ 糞除 trừ bỏ đi, quét dọn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mệnh bộc phẩn trừ 命僕糞除 (San tiêu 山魈) Sai đầy tớ quét dọn.
phân, như "phân trâu" (vhn)
phẩn, như "phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)" (btcn)
Dị thể chữ 糞
粪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糞
| phân | 糞: | phân trâu |
| phẩn | 糞: | phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân) |

Tìm hình ảnh cho: 糞 Tìm thêm nội dung cho: 糞
