Chữ 蜎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜎, chiết tự chữ QUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜎:

蜎 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜎

蜎

Chiết tự chữ 蜎

Chiết tự chữ quyên bao gồm chữ 虫 肙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜎 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 肙
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 肙
  • quyên [quyên]

    U+870E, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan1, xuan1;
    Việt bính: jyun1;

    蜎 quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜎

    (Danh) Con bọ gậy, con lăng quăng. Cũng gọi là kiết củng 孑孓.

    (Danh)
    Họ Quyên.

    (Tính)
    Ngọ nguậy.
    ◎Như: quyên quyên 蜎蜎 ngọ nguậy, lúc nhúc.Cùng nghĩa với chữ quyên 娟.

    Nghĩa của 蜎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuān]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: OAN
    bọ gậy。孑孓。
    Từ ghép:
    蜎蜎

    Chữ gần giống với 蜎:

    䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蜎

    蛽, 蝎, 蝇, 娟, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜎 Tự hình chữ 蜎 Tự hình chữ 蜎 Tự hình chữ 蜎

    蜎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜎 Tìm thêm nội dung cho: 蜎