Chữ 蜎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜎, chiết tự chữ QUYÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜎:
蜎
Pinyin: yuan1, xuan1;
Việt bính: jyun1;
蜎 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 蜎
(Danh) Con bọ gậy, con lăng quăng. Cũng gọi là kiết củng 孑孓.(Danh) Họ Quyên.
(Tính) Ngọ nguậy.
◎Như: quyên quyên 蜎蜎 ngọ nguậy, lúc nhúc.Cùng nghĩa với chữ quyên 娟.
Nghĩa của 蜎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: OAN
bọ gậy。孑孓。
Từ ghép:
蜎蜎
Số nét: 13
Hán Việt: OAN
bọ gậy。孑孓。
Từ ghép:
蜎蜎
Chữ gần giống với 蜎:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蜎 Tìm thêm nội dung cho: 蜎
