Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rìa trong tiếng Việt:
["- d. Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. Nhà ở rìa làng. Rìa đường. Phần rìa của chiếc bánh. Chuyện ngoài rìa hội nghị (b.)."]Dịch rìa sang tiếng Trung hiện đại:
边沿 《沿边的部分, 侧重指沿边(界线明显), 多用于口语。》边缘 《沿边的部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rìa
| rìa | 𫯏: | bên rìa, chầu rìa |
| rìa | : | bên rìa, chầu rìa |
| rìa | 𧣧: | bên rìa, chầu rìa |
| rìa | 離: | rìa đường |

Tìm hình ảnh cho: rìa Tìm thêm nội dung cho: rìa
