Từ: rìa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rìa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rìa

Nghĩa rìa trong tiếng Việt:

["- d. Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. Nhà ở rìa làng. Rìa đường. Phần rìa của chiếc bánh. Chuyện ngoài rìa hội nghị (b.)."]

Dịch rìa sang tiếng Trung hiện đại:

边沿 《沿边的部分, 侧重指沿边(界线明显), 多用于口语。》
边缘 《沿边的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rìa

rìa𫯏:bên rìa, chầu rìa
rìa󰑋:bên rìa, chầu rìa
rìa𧣧:bên rìa, chầu rìa
rìa:rìa đường
rìa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rìa Tìm thêm nội dung cho: rìa