Chữ 旌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旌, chiết tự chữ TINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旌:

旌 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旌

Chiết tự chữ tinh bao gồm chữ 方 丿 一 生 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旌 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 生
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • tinh [tinh]

    U+65CC, tổng 11 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing1, cou4, zou4;
    Việt bính: sing1 zing1;

    tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 旌

    (Danh) Loại cờ có cắm lông chim.

    (Danh)
    Sự tôn xưng, tôn kính.
    § Thời xưa, quý tộc, quan lại khi ra ngoài dùng cờ nhiều màu làm nghi trượng, gọi là văn tinh
    . Về sau, văn tinh dùng làm kính từ đối với văn nhân.

    (Động)
    Biểu thị, trình bày cho rõ.

    (Động)
    Biểu dương, tuyên dương.
    ◇Tả truyện : Thả tinh thiện nhân (Hi Công nhị thập tứ niên ) Hãy tuyên dương người tốt lành.
    tinh, như "tinh kỳ" (vhn)

    Nghĩa của 旌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 11
    Hán Việt: TINH
    1. cờ (thời xưa)。古代的一种旗子,旗杆顶上用五色羽毛做装饰。
    2. treo biển (một hình thức khen thưởng thời xưa)。旌表。
    Từ ghép:
    旌表 ; 旌旗

    Chữ gần giống với 旌:

    , , , , , , , , 𣃺,

    Chữ gần giống 旌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旌 Tự hình chữ 旌 Tự hình chữ 旌 Tự hình chữ 旌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旌

    tinh:tinh kỳ
    旌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旌 Tìm thêm nội dung cho: 旌