Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bênh

Nghĩa bênh trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Làm cho vật nặng được nâng chếch lên. Dùng đòn bênh hòn đá. 2 Chếch lên vì mất cân bằng. Một đầu phiến gỗ bênh lên.","- 2 đg. Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế. Mẹ bênh con. Bênh nhau chầm chập."]

Dịch bênh sang tiếng Trung hiện đại:

《迎合; 偏袒。》bênh vực.
阿其所好。
回护 《袒护; 包庇。》
anh cứ bênh nó như vậy, càng ngày càng ngang tàng.
你老这样回护他, 他越发放纵了。
袒护; 偏袒; 护短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bênh

bênh:bấp bênh
bênh󱉗: 
bênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bênh Tìm thêm nội dung cho: bênh