Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bênh trong tiếng Việt:
["- 1 đg. 1 Làm cho vật nặng được nâng chếch lên. Dùng đòn bênh hòn đá. 2 Chếch lên vì mất cân bằng. Một đầu phiến gỗ bênh lên.","- 2 đg. Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế. Mẹ bênh con. Bênh nhau chầm chập."]Dịch bênh sang tiếng Trung hiện đại:
阿 《迎合; 偏袒。》bênh vực.阿其所好。
回护 《袒护; 包庇。》
anh cứ bênh nó như vậy, càng ngày càng ngang tàng.
你老这样回护他, 他越发放纵了。
袒护; 偏袒; 护短。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bênh
| bênh | 兵: | bấp bênh |
| bênh | : |

Tìm hình ảnh cho: bênh Tìm thêm nội dung cho: bênh
