Từ: 冲喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冲 • 喜

Nghĩa của 冲喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngxǐ] xung hỉ; làm việc hỉ (như cưới con dâu để giải trừ vận xui, tà khí)。旧时迷信的风俗,家中有人病重时,用办理喜事(如迎娶未婚妻过门)等举动来驱除所谓作祟的邪气,希望转危为安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong冲:trong suốt
xung冲:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông冲:xông hương
xống冲:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ喜:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ喜:song hỉ
hởi喜:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ喜:hoan hỉ
冲喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲喜 Tìm thêm nội dung cho: 冲喜