Từ: sống ẩn dật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống ẩn dật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốngẩndật

Dịch sống ẩn dật sang tiếng Trung hiện đại:

高蹈 《过隐居的生活。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩn

ẩn:yên ẩn (mê khó bỏ)
ẩn:yên ẩn (mê khó bỏ)
ẩn:ẩn dật
ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: dật

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:dâm dật
dật:dâm dật
dật:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật󰖧:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)
sống ẩn dật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sống ẩn dật Tìm thêm nội dung cho: sống ẩn dật