Từ: 决赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[juésài] trận chung kết; đấu chung kết。体育运动竞赛中决定名次的最后一次或最后一轮比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
决赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决赛 Tìm thêm nội dung cho: 决赛