Chữ 嚶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚶, chiết tự chữ ANH, INH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚶:

嚶 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚶

Chiết tự chữ anh, inh bao gồm chữ 口 嬰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚶 cấu thành từ 2 chữ: 口, 嬰
  • khẩu
  • anh
  • anh [anh]

    U+56B6, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: ang1 jing1;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚶

    (Trạng thanh) Anh anh : (1) Tiếng chim kêu.
    ◇Thi Kinh : Phạt mộc tranh tranh, Điểu minh anh anh , (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Chặt cây chan chát, Chim kêu chiêm chiếp. (2) Lầm rầm (tiếng nói nhỏ).
    ◇Tây du kí 西: Chỉ kiến nhất lão giả, tà ỷ trúc sàng chi thượng, khẩu lí anh anh đích niệm Phật , , (Đệ nhị thập hồi) Chỉ thấy một ông già, nghiêng mình trên giường tre, miệng lầm rầm niệm Phật. (3) Sụt sùi (tiếng khóc nhỏ).
    ◇Vương Thao : Nữ hốt ư dạ bán anh anh xuyết khấp (Yểu nương tái thế ) Người con gái nửa đêm bỗng khóc lóc sụt sùi.

    (Danh)
    Anh anh tình bạn bè hòa mục, tương hợp.
    ◇Tạ Chiêm: Hoa ngạc tương quang sức, Anh anh duyệt đồng hưởng , (Ư An thành đáp Linh Vận ) Hoa và đài làm sáng đẹp lẫn nhau, Tình bạn hòa mục vui vầy ảnh hưởng cùng nhau.

    inh, như "inh ỏi" (vhn)
    anh, như "bụng kêu anh ách" (btcn)

    Chữ gần giống với 嚶:

    , , , , , , , , , 𡄟, 𡄡, 𡄥, 𡄦, 𡄧, 𡄨, 𡄩, 𡄪, 𡄫, 𡄬, 𡄭, 𡄮, 𡄯, 𡄰,

    Dị thể chữ 嚶

    ,

    Chữ gần giống 嚶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚶 Tự hình chữ 嚶 Tự hình chữ 嚶 Tự hình chữ 嚶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚶

    anh:bụng kêu anh ách
    inh:inh ỏi
    嚶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚶 Tìm thêm nội dung cho: 嚶