Từ: 盘剥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘剥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘剥 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánbō] bóc lột。指借货银钱,盘算剥削。
地主资本家重利盘剥劳动人民。
tư bản địa chủ bóc lột nặng lãi nhân dân lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

bác:bác đoạt (tước đoạt)
bóc:bóc thư; trắng bóc
盘剥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘剥 Tìm thêm nội dung cho: 盘剥