Chữ 考 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 考, chiết tự chữ KHẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考:

考 khảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 考

Chiết tự chữ khảo bao gồm chữ 土 丿 丂 hoặc 耂 丂 hoặc 老 丂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 考 cấu thành từ 3 chữ: 土, 丿, 丂
  • thổ, đỗ, độ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • khảo
  • 2. 考 cấu thành từ 2 chữ: 耂, 丂
  • lão
  • khảo
  • 3. 考 cấu thành từ 2 chữ: 老, 丂
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • khảo
  • khảo [khảo]

    U+8003, tổng 6 nét, bộ Lão 老
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kao3;
    Việt bính: haau2
    1. [備考] bị khảo 2. [主考] chủ khảo 3. [考慮] khảo lự 4. [初考] sơ khảo 5. [參考] tham khảo 6. [先考] tiên khảo;

    khảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 考

    (Tính) Già, lớn tuổi.
    ◎Như: thọ khảo
    già nua.

    (Danh)
    Cha đã chết rồi gọi là khảo. Các tiên nhân về bên đàn ông đều dùng chữ khảo cả.
    ◎Như: tổ khảo tổ tiên, ông đã chết.

    (Danh)
    Gọi tắt của khảo thí thi cử.
    ◎Như: đặc khảo khóa thi đặc biệt.

    (Danh)
    Dấu vết.
    ◇Hoài Nam Tử : Hạ Hậu Thị chi hoàng, bất khả bất khảo , (Phiếm luận ) Ngọc của Hạ Hậu Thị, không thể không có vết.

    (Động)
    Xem xét, kiểm tra.
    ◎Như: khảo nghiệm coi xét kiểm chứng.

    (Động)
    Thí, xem xét khả năng.
    ◎Như: khảo thí thi khảo.

    (Động)
    Nghiên cứu, tham cứu.
    ◎Như: khảo cổ nghiên cứu đồ vật cổ, di tích xưa.

    (Động)
    Xong, hoàn thành.
    ◇Tả truyện : Cửu nguyệt khảo trọng tử chi cung (Ẩn Công ngũ niên ) Tháng chín hoàn thành cung của con thứ hai.

    (Động)
    Đánh để tra hỏi.
    § Thông khảo .
    ◎Như: khảo tù tra khảo tù nhân.

    (Động)
    Đánh, khua.
    § Thông với khảo .
    ◇Thi Kinh : Tử hữu chung cổ, Phất cổ phất khảo , (Đường phong , San hữu xu ) Ngài có chuông trống, Mà không đánh không động.

    (Động)
    Hết, trọn.
    ◎Như: khảo đán trọn ngày.
    khảo, như "chủ khảo; khảo cổ" (vhn)

    Nghĩa của 考 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攷)
    [kǎo]
    Bộ: 老 (耂,考) - Lão
    Số nét: 6
    Hán Việt: KHẢO
    1. thi; hỏi; đố。提出难 解的问题让对方回答。
    考问
    đề thi
    考期。
    kỳ thi.
    考考妈妈。
    đố mẹ xem.
    2. thi cử; thi; hỏi。考试。
    他被 我考住了。
    anh ấy bị tôi hỏi bí rồi.
    3. kiểm tra; khảo sát; khảo。检查。
    考察
    khảo sát
    考勤。
    kiểm tra tính chuyên cần.
    考古。
    khảo cổ.
    4. suy xét; tìm tòi; nghiên cứu。推求;研究。
    5. cha, mẹ (đã mất)。(死去的)父母。
    先考
    tiên khảo (người cha quá cố).
    Từ ghép:
    考妣 ; 考查 ; 考察 ; 考场 ; 考点 ; 考订 ; 考分 ; 考古 ; 考古学 ; 考官 ; 考核 ; 考绩 ; 考究 ; 考据 ; 考卷 ; 考量 ; 考虑 ; 考评 ; 考期 ; 考勤 ; 考区 ; 考取 ; 考生 ; 考试 ; 考释 ; 考题 ; 考问 ; 考验 ; 考语 ; 考证

    Chữ gần giống với 考:

    , , ,

    Dị thể chữ 考

    ,

    Chữ gần giống 考

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 考 Tự hình chữ 考 Tự hình chữ 考 Tự hình chữ 考

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

    khảo:chủ khảo; khảo cổ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 考:

    Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

    Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

    考 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 考 Tìm thêm nội dung cho: 考