Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 考 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 考, chiết tự chữ KHẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考:
考
Chiết tự chữ 考
Chiết tự chữ khảo bao gồm chữ 土 丿 丂 hoặc 耂 丂 hoặc 老 丂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 考 cấu thành từ 3 chữ: 土, 丿, 丂 |
2. 考 cấu thành từ 2 chữ: 耂, 丂 |
3. 考 cấu thành từ 2 chữ: 老, 丂 |
Pinyin: kao3;
Việt bính: haau2
1. [備考] bị khảo 2. [主考] chủ khảo 3. [考慮] khảo lự 4. [初考] sơ khảo 5. [參考] tham khảo 6. [先考] tiên khảo;
考 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 考
(Tính) Già, lớn tuổi.◎Như: thọ khảo 壽考 già nua.
(Danh) Cha đã chết rồi gọi là khảo. Các tiên nhân về bên đàn ông đều dùng chữ khảo cả.
◎Như: tổ khảo 祖考 tổ tiên, ông đã chết.
(Danh) Gọi tắt của khảo thí 考試 thi cử.
◎Như: đặc khảo 特考 khóa thi đặc biệt.
(Danh) Dấu vết.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hạ Hậu Thị chi hoàng, bất khả bất khảo 夏后氏之璜, 不可不考 (Phiếm luận 氾論) Ngọc của Hạ Hậu Thị, không thể không có vết.
(Động) Xem xét, kiểm tra.
◎Như: khảo nghiệm 考驗 coi xét kiểm chứng.
(Động) Thí, xem xét khả năng.
◎Như: khảo thí 考試 thi khảo.
(Động) Nghiên cứu, tham cứu.
◎Như: khảo cổ 考古 nghiên cứu đồ vật cổ, di tích xưa.
(Động) Xong, hoàn thành.
◇Tả truyện 左傳: Cửu nguyệt khảo trọng tử chi cung 九月考仲子之宮 (Ẩn Công ngũ niên 隱公五年) Tháng chín hoàn thành cung của con thứ hai.
(Động) Đánh để tra hỏi.
§ Thông khảo 拷.
◎Như: khảo tù 考囚 tra khảo tù nhân.
(Động) Đánh, khua.
§ Thông với khảo 攷.
◇Thi Kinh 詩經: Tử hữu chung cổ, Phất cổ phất khảo 子有鍾鼓, 弗鼓弗考 (Đường phong 唐風, San hữu xu 山有樞) Ngài có chuông trống, Mà không đánh không động.
(Động) Hết, trọn.
◎Như: khảo đán 考旦 trọn ngày.
khảo, như "chủ khảo; khảo cổ" (vhn)
Nghĩa của 考 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攷)
[kǎo]
Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 6
Hán Việt: KHẢO
1. thi; hỏi; đố。提出难 解的问题让对方回答。
考问
đề thi
考期。
kỳ thi.
考考妈妈。
đố mẹ xem.
2. thi cử; thi; hỏi。考试。
他被 我考住了。
anh ấy bị tôi hỏi bí rồi.
3. kiểm tra; khảo sát; khảo。检查。
考察
khảo sát
考勤。
kiểm tra tính chuyên cần.
考古。
khảo cổ.
4. suy xét; tìm tòi; nghiên cứu。推求;研究。
5. cha, mẹ (đã mất)。(死去的)父母。
先考
tiên khảo (người cha quá cố).
Từ ghép:
考妣 ; 考查 ; 考察 ; 考场 ; 考点 ; 考订 ; 考分 ; 考古 ; 考古学 ; 考官 ; 考核 ; 考绩 ; 考究 ; 考据 ; 考卷 ; 考量 ; 考虑 ; 考评 ; 考期 ; 考勤 ; 考区 ; 考取 ; 考生 ; 考试 ; 考释 ; 考题 ; 考问 ; 考验 ; 考语 ; 考证
[kǎo]
Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 6
Hán Việt: KHẢO
1. thi; hỏi; đố。提出难 解的问题让对方回答。
考问
đề thi
考期。
kỳ thi.
考考妈妈。
đố mẹ xem.
2. thi cử; thi; hỏi。考试。
他被 我考住了。
anh ấy bị tôi hỏi bí rồi.
3. kiểm tra; khảo sát; khảo。检查。
考察
khảo sát
考勤。
kiểm tra tính chuyên cần.
考古。
khảo cổ.
4. suy xét; tìm tòi; nghiên cứu。推求;研究。
5. cha, mẹ (đã mất)。(死去的)父母。
先考
tiên khảo (người cha quá cố).
Từ ghép:
考妣 ; 考查 ; 考察 ; 考场 ; 考点 ; 考订 ; 考分 ; 考古 ; 考古学 ; 考官 ; 考核 ; 考绩 ; 考究 ; 考据 ; 考卷 ; 考量 ; 考虑 ; 考评 ; 考期 ; 考勤 ; 考区 ; 考取 ; 考生 ; 考试 ; 考释 ; 考题 ; 考问 ; 考验 ; 考语 ; 考证
Dị thể chữ 考
攷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 考:

Tìm hình ảnh cho: 考 Tìm thêm nội dung cho: 考
