Cao su chống va đập cửa
Chữ 菻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菻, chiết tự chữ LÙM, RÂM, RĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菻:
菻
Chiết tự chữ 菻
Chiết tự chữ lùm, râm, răm bao gồm chữ 草 林 hoặc 艸 林 hoặc 艹 林 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 菻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 林 |
2. 菻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 林 |
3. 菻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 林 |
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam1 lam4;
菻
Nghĩa Trung Việt của từ 菻
lùm, như "lùm cây, lùm chùm" (vhn)
râm, như "râm mát" (gdhn)
răm, như "rau răm" (gdhn)
Nghĩa của 菻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐn]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 11
Hán Việt:
ngải; cây ngải。蒿类植物。
[má]
xem "麻"。古同"麻"。
Số nét: 11
Hán Việt:
ngải; cây ngải。蒿类植物。
[má]
xem "麻"。古同"麻"。
Chữ gần giống với 菻:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菻
| lùm | 菻: | lùm cây, lùm chùm |
| râm | 菻: | râm mát |
| răm | 菻: | rau răm |

Tìm hình ảnh cho: 菻 Tìm thêm nội dung cho: 菻
