Cao su chống va đập cửa

Chữ 菻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菻, chiết tự chữ LÙM, RÂM, RĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菻

Chiết tự chữ lùm, râm, răm bao gồm chữ 草 林 hoặc 艸 林 hoặc 艹 林 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 林
  • tháu, thảo, xáo
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 2. 菻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 林
  • tháu, thảo
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 3. 菻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 林
  • thảo
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • []

    U+83FB, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin3;
    Việt bính: lam1 lam4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 菻



    lùm, như "lùm cây, lùm chùm" (vhn)
    râm, như "râm mát" (gdhn)
    răm, như "rau răm" (gdhn)

    Nghĩa của 菻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǐn]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    ngải; cây ngải。蒿类植物。
    [má]
    xem "麻"。古同"麻"。

    Chữ gần giống với 菻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菻 Tự hình chữ 菻 Tự hình chữ 菻 Tự hình chữ 菻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菻

    lùm:lùm cây, lùm chùm
    râm:râm mát
    răm:rau răm
    菻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菻 Tìm thêm nội dung cho: 菻