Chữ 设 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 设, chiết tự chữ THIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设:

设 thiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 设

Chiết tự chữ thiết bao gồm chữ 言 殳 hoặc 讠 殳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 设 cấu thành từ 2 chữ: 言, 殳
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thù
  • 2. 设 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 殳
  • ngôn
  • thù
  • thiết [thiết]

    U+8BBE, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 設;
    Pinyin: she4, shi2, zhi4;
    Việt bính: cit3;

    thiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 设

    Giản thể của chữ .
    thiết, như "thiết kế, kiến thiết" (gdhn)

    Nghĩa của 设 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (設)
    [shè]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIẾT
    1. thiết lập; bố trí。设立;布置。
    设防。
    bố trí phòng vệ.
    设宴。
    đặt tiệc.
    总部设在北京。
    tổng bộ đặt tại Bắc Kinh.
    2. trù hoạch; dự tính。筹划。
    设计。
    thiết kế.
    设法。
    tìm cách.
    3. giả thiết; nghĩ rằng。假设。
    设想。
    thiết tưởng.
    设x=1。
    giả xử x=1.
    设长方形的宽是x米。
    giả thiết chiều rộng hình chữ nhật là x mét.
    4. giả sử; giả thử 。假如;倘若。
    设有困难,当助一臂之力。
    giả sử có khó khăn, xin giúp một tay.
    Từ ghép:
    设备 ; 设法 ; 设防 ; 设伏 ; 设或 ; 设计 ; 设立 ; 设若 ; 设色 ; 设身处地 ; 设施 ; 设使 ; 设想 ; 设置

    Chữ gần giống với 设:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 设

    ,

    Chữ gần giống 设

    , , 诿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 设 Tự hình chữ 设 Tự hình chữ 设 Tự hình chữ 设

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

    thiết:thiết kế, kiến thiết
    设 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 设 Tìm thêm nội dung cho: 设