Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 设 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 设, chiết tự chữ THIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设:
设
Biến thể phồn thể: 設;
Pinyin: she4, shi2, zhi4;
Việt bính: cit3;
设 thiết
thiết, như "thiết kế, kiến thiết" (gdhn)
Pinyin: she4, shi2, zhi4;
Việt bính: cit3;
设 thiết
Nghĩa Trung Việt của từ 设
Giản thể của chữ 設.thiết, như "thiết kế, kiến thiết" (gdhn)
Nghĩa của 设 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (設)
[shè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: THIẾT
1. thiết lập; bố trí。设立;布置。
设防。
bố trí phòng vệ.
设宴。
đặt tiệc.
总部设在北京。
tổng bộ đặt tại Bắc Kinh.
2. trù hoạch; dự tính。筹划。
设计。
thiết kế.
设法。
tìm cách.
3. giả thiết; nghĩ rằng。假设。
设想。
thiết tưởng.
设x=1。
giả xử x=1.
设长方形的宽是x米。
giả thiết chiều rộng hình chữ nhật là x mét.
4. giả sử; giả thử 。假如;倘若。
设有困难,当助一臂之力。
giả sử có khó khăn, xin giúp một tay.
Từ ghép:
设备 ; 设法 ; 设防 ; 设伏 ; 设或 ; 设计 ; 设立 ; 设若 ; 设色 ; 设身处地 ; 设施 ; 设使 ; 设想 ; 设置
[shè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: THIẾT
1. thiết lập; bố trí。设立;布置。
设防。
bố trí phòng vệ.
设宴。
đặt tiệc.
总部设在北京。
tổng bộ đặt tại Bắc Kinh.
2. trù hoạch; dự tính。筹划。
设计。
thiết kế.
设法。
tìm cách.
3. giả thiết; nghĩ rằng。假设。
设想。
thiết tưởng.
设x=1。
giả xử x=1.
设长方形的宽是x米。
giả thiết chiều rộng hình chữ nhật là x mét.
4. giả sử; giả thử 。假如;倘若。
设有困难,当助一臂之力。
giả sử có khó khăn, xin giúp một tay.
Từ ghép:
设备 ; 设法 ; 设防 ; 设伏 ; 设或 ; 设计 ; 设立 ; 设若 ; 设色 ; 设身处地 ; 设施 ; 设使 ; 设想 ; 设置
Dị thể chữ 设
設,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |

Tìm hình ảnh cho: 设 Tìm thêm nội dung cho: 设
